fortabe
Định nghĩa & Giải nghĩa "fortabe"
Định nghĩa (Dansk)
At miste noget som straf eller konsekvens af en handling.
Ý nghĩa của "fortabe" trong tiếng Việt
Mất hoặc từ bỏ cái gì đó như một hình phạt vì hành vi sai trái hoặc sự sơ suất.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fortabe"
-
"Han fortabte sin stilling på grund af korruption."
"Anh ta mất trắng chức vụ vì tham nhũng."
-
"Virksomheden fortabte retten til patentet."
"Công ty mất trắng quyền đối với bằng sáng chế."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fortabe"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fortabe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fortabe" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được sử dụng trong ngữ cảnh trang trọng hơn và nhấn mạnh vào việc mất mát do lỗi lầm hoặc vi phạm quy tắc.
Bảng chia từ (Bøjning) của "fortabe"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | fortabe |
Jeg vil ikke fortabe mig i detaljer.
(Tôi không muốn lạc lối vào chi tiết.) |
| Hiện tại | fortaber |
Han fortaber sig altid i sine tanker.
(Anh ấy luôn lạc lối trong những suy nghĩ của mình.) |
| Quá khứ | fortabte |
Hun fortabte sin nøgle.
(Cô ấy đã làm mất chìa khóa của mình.) |
| Quá khứ phân từ | fortabt |
Han er fortabt i en verden af drømme.
(Anh ấy bị lạc trong một thế giới của những giấc mơ.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Kørekortet kan blive fortabt, hvis man kører for hurtigt."
"Bằng lái xe có thể bị tước, nếu bạn lái xe quá nhanh."
- "Ejendommen vil blive fortabt til banken, hvis de ikke betaler deres lån."
"Tài sản sẽ bị tịch thu cho ngân hàng, nếu họ không trả được khoản vay."
- "Hans ære blev fortabt, da han blev afsløret i at lyve."
"Danh dự của anh ta đã bị mất, khi anh ta bị phát hiện nói dối."
- "Kørekortet fortabes, hvis man kører for hurtigt."
"Bằng lái xe sẽ bị tước nếu bạn lái xe quá nhanh."
- "Æren fortabes nemt i politik."
"Danh dự dễ bị đánh mất trong chính trị."
- "Det fortabes ofte af synderne i et kristent univers."
"Điều đó thường bị những người tội lỗi đánh mất trong một vũ trụ Cơ đốc giáo."
- "Manden, som fortabte sin bil i spillet, lærte en dyr lærestreg."
"Người đàn ông, người đã mất xe của mình trong trò chơi, đã học được một bài học đắt giá."
- "De penge, der blev fortabt på kasinoet, kunne have hjulpet familien."
"Số tiền đã bị mất ở sòng bạc lẽ ra có thể giúp gia đình."
- "Han fortabte retten til at klage, da han ikke overholdt fristen, hvilket han nu fortryder."
"Anh ta đã mất quyền khiếu nại khi không tuân thủ thời hạn, điều mà giờ anh ta hối tiếc."