(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fortvivlelse
C2
substantiv C2 Tâm lý học, Cảm xúc

fortvivlelse

fɔʁtˢfiːvl̩sə
mất hy vọng
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fortvivlelse"

Định nghĩa (Dansk)

En følelse af komplet håbløshed og opgivenhed.

Ý nghĩa của "fortvivlelse" trong tiếng Việt

Trạng thái mất hy vọng; tuyệt vọng.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fortvivlelse"

  • "Efter at have mistet sit arbejde og sin familie, sank han ned i fortvivlelse."

    "Sau khi mất việc và gia đình, anh ta chìm sâu vào tuyệt vọng."

  • "Hun var grebet af fortvivlelse, da hun indså, at hun havde mistet sin pung."

    "Cô ấy bị bao trùm bởi sự tuyệt vọng khi nhận ra rằng mình đã mất ví."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fortvivlelse"

Đồng nghĩa

desperation (sự tuyệt vọng) rådløshed (sự bối rối, không biết làm gì)

Trái nghĩa

Cách dùng "fortvivlelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fortvivlelse" đúng ngữ cảnh

Từ này thường được sử dụng khi diễn tả một trạng thái tinh thần cực kỳ tiêu cực, khi mọi hy vọng dường như đã mất hết. Sắc thái mạnh hơn 'håbløshed'.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fortvivlelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fortvivlelse
Hun følte en dyb fortvivlelse.
(Cô ấy cảm thấy một nỗi tuyệt vọng sâu sắc.)
Xác định số ít fortvivlelsen
Fortvivlelsen tog overhånd.
(Sự tuyệt vọng đã chiếm ưu thế.)
Nguyên thể số nhiều fortvivlelser
Livet er fuld af fortvivlelser.
(Cuộc sống đầy rẫy những nỗi tuyệt vọng.)
Xác định số nhiều fortvivlelserne
Fortvivlelserne var svære at håndtere.
(Những nỗi tuyệt vọng rất khó để đối phó.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Hun følte en dyb fortvivlelse, da hun mistede sit arbejde."

    "Cô ấy cảm thấy một nỗi tuyệt vọng sâu sắc khi mất việc."

  • "Efter eksamen oplevede han en uforklarlig fortvivlelse."

    "Sau kỳ thi, anh ấy trải qua một nỗi tuyệt vọng khó tả."

  • "Der var en snert af fortvivlelse i hendes stemme, da hun fortalte om sin situation."

    "Có một chút tuyệt vọng trong giọng nói của cô ấy khi cô ấy kể về tình hình của mình."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En dyb fortvivlelse greb hende, da hun indså omfanget af tabet."

    "Một nỗi tuyệt vọng sâu sắc ập đến cô ấy khi cô ấy nhận ra mức độ mất mát."

  • "Han kæmpede med fortvivlelsen, der truede med at overvælde ham."

    "Anh ấy đã chiến đấu với sự tuyệt vọng, điều mà đe dọa nhấn chìm anh ấy."

  • "Følelsen af fortvivlelse var lammende og gjorde det svært at tænke klart."

    "Cảm giác tuyệt vọng tê liệt và khiến việc suy nghĩ rõ ràng trở nên khó khăn."

Sở hữu cách (-s)
  • "Hans fortvivlelses råb kunne høres overalt."

    "Tiếng kêu tuyệt vọng của anh ta có thể được nghe thấy ở khắp mọi nơi."

  • "Jeg kunne mærke hendes fortvivlelses kulde, da hun fortalte historien."

    "Tôi có thể cảm nhận được sự lạnh lẽo của nỗi tuyệt vọng của cô ấy khi cô ấy kể câu chuyện."

  • "Fortvivlelsens magt kan overvinde selv de stærkeste."

    "Sức mạnh của sự tuyệt vọng có thể đánh bại ngay cả những người mạnh nhất."