fortvivlelse
Định nghĩa & Giải nghĩa "fortvivlelse"
Định nghĩa (Dansk)
En følelse af komplet håbløshed og opgivenhed.
Ý nghĩa của "fortvivlelse" trong tiếng Việt
Trạng thái mất hy vọng; tuyệt vọng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fortvivlelse"
-
"Efter at have mistet sit arbejde og sin familie, sank han ned i fortvivlelse."
"Sau khi mất việc và gia đình, anh ta chìm sâu vào tuyệt vọng."
-
"Hun var grebet af fortvivlelse, da hun indså, at hun havde mistet sin pung."
"Cô ấy bị bao trùm bởi sự tuyệt vọng khi nhận ra rằng mình đã mất ví."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fortvivlelse"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fortvivlelse" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fortvivlelse" đúng ngữ cảnh
Từ này thường được sử dụng khi diễn tả một trạng thái tinh thần cực kỳ tiêu cực, khi mọi hy vọng dường như đã mất hết. Sắc thái mạnh hơn 'håbløshed'.
Bảng chia từ (Bøjning) của "fortvivlelse"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | fortvivlelse |
Hun følte en dyb fortvivlelse.
(Cô ấy cảm thấy một nỗi tuyệt vọng sâu sắc.) |
| Xác định số ít | fortvivlelsen |
Fortvivlelsen tog overhånd.
(Sự tuyệt vọng đã chiếm ưu thế.) |
| Nguyên thể số nhiều | fortvivlelser |
Livet er fuld af fortvivlelser.
(Cuộc sống đầy rẫy những nỗi tuyệt vọng.) |
| Xác định số nhiều | fortvivlelserne |
Fortvivlelserne var svære at håndtere.
(Những nỗi tuyệt vọng rất khó để đối phó.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Hun følte en dyb fortvivlelse, da hun mistede sit arbejde."
"Cô ấy cảm thấy một nỗi tuyệt vọng sâu sắc khi mất việc."
- "Efter eksamen oplevede han en uforklarlig fortvivlelse."
"Sau kỳ thi, anh ấy trải qua một nỗi tuyệt vọng khó tả."
- "Der var en snert af fortvivlelse i hendes stemme, da hun fortalte om sin situation."
"Có một chút tuyệt vọng trong giọng nói của cô ấy khi cô ấy kể về tình hình của mình."
- "En dyb fortvivlelse greb hende, da hun indså omfanget af tabet."
"Một nỗi tuyệt vọng sâu sắc ập đến cô ấy khi cô ấy nhận ra mức độ mất mát."
- "Han kæmpede med fortvivlelsen, der truede med at overvælde ham."
"Anh ấy đã chiến đấu với sự tuyệt vọng, điều mà đe dọa nhấn chìm anh ấy."
- "Følelsen af fortvivlelse var lammende og gjorde det svært at tænke klart."
"Cảm giác tuyệt vọng tê liệt và khiến việc suy nghĩ rõ ràng trở nên khó khăn."
- "Hans fortvivlelses råb kunne høres overalt."
"Tiếng kêu tuyệt vọng của anh ta có thể được nghe thấy ở khắp mọi nơi."
- "Jeg kunne mærke hendes fortvivlelses kulde, da hun fortalte historien."
"Tôi có thể cảm nhận được sự lạnh lẽo của nỗi tuyệt vọng của cô ấy khi cô ấy kể câu chuyện."
- "Fortvivlelsens magt kan overvinde selv de stærkeste."
"Sức mạnh của sự tuyệt vọng có thể đánh bại ngay cả những người mạnh nhất."