frigive
Định nghĩa & Giải nghĩa "frigive"
Định nghĩa (Dansk)
At give (penge, lån e.l.) til rådighed; at udbetale.
Ý nghĩa của "frigive" trong tiếng Việt
Chi trả, giải ngân tiền, đặc biệt là từ một quỹ hoặc tài khoản.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "frigive"
-
"Banken frigav midlerne til byggeriet."
"Ngân hàng giải ngân tiền cho công trình xây dựng."
-
"Regeringen har frigivet ekstra penge til sundhedsvæsenet."
"Chính phủ đã giải ngân thêm tiền cho ngành y tế."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "frigive"
Đồng nghĩa
Cách dùng "frigive" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "frigive" đúng ngữ cảnh
Từ 'frigive' thường được dùng trong ngữ cảnh chính thức liên quan đến tài chính, ngân hàng, hoặc các khoản vay. Cần phân biệt với các từ khác chỉ việc cho tiền, ví dụ 'give' (cho) hoặc 'donere' (quyên góp).
Bảng chia từ (Bøjning) của "frigive"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | frigive |
Jeg vil gerne frigive ham fra hans løfte.
(Tôi muốn giải phóng anh ta khỏi lời hứa của mình.) |
| Hiện tại | frigiver |
Dommeren frigiver fangen.
(Thẩm phán trả tự do cho tù nhân.) |
| Quá khứ | frigav |
Han frigav alle fuglene fra buret.
(Anh ta đã thả tất cả những con chim khỏi lồng.) |
| Quá khứ phân từ | frigivet |
Fangen er blevet frigivet.
(Tù nhân đã được trả tự do.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Pengene bliver frigivet i morgen."
"Tiền sẽ được giải ngân vào ngày mai."
- "Lånet bliver frigivet efter godkendelse."
"Khoản vay sẽ được giải ngân sau khi được phê duyệt."
- "Midlerne bliver frigivet til projektet næste uge."
"Các quỹ sẽ được giải ngân cho dự án vào tuần tới."
- "Pengene frigives først, når alle dokumenter er godkendt."
"Tiền chỉ được giải ngân khi tất cả các tài liệu được phê duyệt."
- "Lånet frigives i rater over de næste tre måneder."
"Khoản vay được giải ngân theo từng đợt trong ba tháng tới."
- "Midlerne frigives nu til projektet."
"Các quỹ hiện được giải ngân cho dự án."