(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udbetale
B1
verbum B1 Tài chính, Kế toán

udbetale

/ˈuðˌbe̝ˌtæːlə/
giải ngân
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udbetale"

Định nghĩa (Dansk)

At frigive eller distribuere penge, kapital eller midler.

Ý nghĩa của "udbetale" trong tiếng Việt

Chi trả hoặc phân phối (tiền vốn, quỹ).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udbetale"

  • "Banken udbetalte lånet til ham."

    "Ngân hàng đã giải ngân khoản vay cho anh ấy."

  • "Virksomheden udbetalte bonus til sine ansatte."

    "Công ty đã giải ngân tiền thưởng cho nhân viên của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udbetale"

Đồng nghĩa

Cách dùng "udbetale" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udbetale" đúng ngữ cảnh

Từ 'udbetale' thường được sử dụng trong ngữ cảnh chính thức liên quan đến tài chính, ngân hàng, hoặc các khoản thanh toán chính thức. Lưu ý sự khác biệt với các từ có nghĩa tương tự nhưng ít trang trọng hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udbetale"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể udbetale
Vi skal udbetale lønnen i morgen.
(Chúng ta sẽ phải trả lương vào ngày mai.)
Hiện tại udbetaler
Banken udbetaler pengene til ham.
(Ngân hàng trả tiền cho anh ấy.)
Quá khứ udbetalte
De udbetalte alle pengene.
(Họ đã trả tất cả tiền.)
Quá khứ phân từ udbetalt
Beløbet er blevet udbetalt.
(Số tiền đã được thanh toán.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Banken vil ikke udbetale pengene før i morgen."

    "Ngân hàng sẽ không giải ngân tiền trước ngày mai."

  • "Jeg kan ikke udbetale din løn før fredag."

    "Tôi không thể trả lương cho bạn trước thứ Sáu."

  • "Hun ville ikke udbetale hele beløbet på én gang."

    "Cô ấy không muốn giải ngân toàn bộ số tiền cùng một lúc."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil gerne udbetale alle mine penge."

    "Tôi muốn rút hết tiền của tôi."

  • "Du skal udbetale lønnen til dine ansatte rettidigt."

    "Bạn phải trả lương cho nhân viên của bạn đúng thời hạn."

  • "Vi burde udbetale bonusserne i morgen."

    "Chúng ta nên trả tiền thưởng vào ngày mai."

Thể Bị động với "blive"
  • "Lønnen bliver udbetalt hver den sidste dag i måneden."

    "Tiền lương được trả vào ngày cuối cùng của tháng."

  • "Bonusen bliver udbetalt, når projektet er færdigt."

    "Tiền thưởng được trả khi dự án hoàn thành."

  • "Pengene bliver udbetalt til din konto i morgen."

    "Tiền sẽ được trả vào tài khoản của bạn vào ngày mai."