(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa frigøre
B2
verbum B2 Tổng quát

frigøre

friːˈgøːrə
tách ra
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "frigøre"

Định nghĩa (Dansk)

At gøre nogen eller noget fri fra noget, der binder eller holder dem tilbage.

Ý nghĩa của "frigøre" trong tiếng Việt

Tách ra hoặc giải phóng (ai đó hoặc cái gì đó) khỏi thứ mà họ được gắn vào hoặc kết nối với.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "frigøre"

  • "Han frigjorde fuglen fra buret."

    "Anh ấy giải phóng con chim khỏi lồng."

  • "Virksomheden forsøger at frigøre sig fra sin gæld."

    "Công ty đang cố gắng giải phóng mình khỏi nợ nần."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "frigøre"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "frigøre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "frigøre" đúng ngữ cảnh

Frigøre có nghĩa rộng hơn 'tách ra' thông thường, bao hàm ý giải phóng, làm cho tự do khỏi một ràng buộc nào đó. Lưu ý sự khác biệt với 'adskille' (tách rời).

Bảng chia từ (Bøjning) của "frigøre"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể frigøre
Vi skal frigøre os fra vores fordomme.
(Chúng ta phải giải phóng bản thân khỏi những định kiến của mình.)
Hiện tại frigør
Hun frigør sin tid til at studere.
(Cô ấy giải phóng thời gian của mình để học tập.)
Quá khứ frigjorde
De frigjorde fangerne fra deres celler.
(Họ đã giải phóng các tù nhân khỏi phòng giam của họ.)
Quá khứ phân từ frigjort
Landet er blevet frigjort efter mange års besættelse.
(Đất nước đã được giải phóng sau nhiều năm bị chiếm đóng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Nu frigør vi fuglen fra buret."

    "Bây giờ chúng ta giải phóng con chim khỏi lồng."

  • "I går frigjorde politiet gidslerne."

    "Hôm qua cảnh sát đã giải thoát các con tin."

  • "Hvorfor frigør du ikke dig selv fra dine bekymringer?"

    "Tại sao bạn không giải thoát bản thân khỏi những lo lắng của bạn?"

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Hun har frigjort sig fra sine gamle fordomme."

    "Cô ấy đã giải phóng bản thân khỏi những định kiến cũ."

  • "De har frigjort ressourcer til et nyt projekt."

    "Họ đã giải phóng nguồn lực cho một dự án mới."

  • "Virksomheden har frigjort medarbejderne fra unødvendige møder."

    "Công ty đã giải phóng nhân viên khỏi những cuộc họp không cần thiết."

Cách đặt câu hỏi
  • "Kan man frigøre sig fra fortidens lænker?"

    "Liệu người ta có thể giải thoát bản thân khỏi xiềng xích của quá khứ không?"

  • "Vil de frigøre fangerne inden midnat?"

    "Họ có giải phóng các tù nhân trước nửa đêm không?"

  • "Hvorfor skal vi frigøre al vores tid til dette projekt?"

    "Tại sao chúng ta phải giải phóng toàn bộ thời gian của mình cho dự án này?"

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg håber, at regeringen vil frigøre flere midler til uddannelse, så flere unge kan få en bedre fremtid."

    "Tôi hy vọng rằng chính phủ sẽ giải phóng nhiều quỹ hơn cho giáo dục, để nhiều người trẻ có thể có một tương lai tốt đẹp hơn."

  • "Det er vigtigt, at vi frigør os fra de gamle tankemønstre, der hindrer os i at udvikle os."

    "Điều quan trọng là chúng ta tự giải phóng mình khỏi những lối tư duy cũ kỹ đang cản trở chúng ta phát triển."

  • "Hun kæmpede for at frigøre sin virksomhed fra den økonomiske krise, så den kunne fortsætte med at skabe arbejdspladser."

    "Cô ấy đã đấu tranh để giải phóng công ty của mình khỏi cuộc khủng hoảng kinh tế, để nó có thể tiếp tục tạo ra việc làm."