(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fritage
C1
verbum C1 Pháp luật, Kinh doanh

fritage

/fʁiˈtɑːˀjə/
miễn
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fritage"

Định nghĩa (Dansk)

At fritage betyder at undtage nogen eller noget fra en forpligtelse, pligt eller ansvar.

Ý nghĩa của "fritage" trong tiếng Việt

Từ bỏ, khước từ, miễn trừ (một quyền lợi, yêu cầu, hoặc quy định).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fritage"

  • "Han blev fritaget fra militærtjeneste på grund af sin dårlige helbred."

    "Anh ấy được miễn nghĩa vụ quân sự vì sức khỏe kém."

  • "Virksomheden blev fritaget fra at betale skat i de første tre år."

    "Công ty được miễn nộp thuế trong ba năm đầu."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fritage"

Đồng nghĩa

undtage (miễn trừ, loại trừ)

Trái nghĩa

påbyde (ra lệnh, yêu cầu)

Cách dùng "fritage" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fritage" đúng ngữ cảnh

Từ 'fritage' thường được dùng trong các ngữ cảnh trang trọng hoặc pháp lý để chỉ sự miễn trừ khỏi trách nhiệm hoặc nghĩa vụ. Cần phân biệt với các từ như 'undskylde' (xin lỗi) hoặc 'befri' (giải phóng) trong các ngữ cảnh thông thường.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fritage"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể fritage
Vi elsker at fritureste kartofler.
(Chúng tôi thích chiên khoai tây.)
Hiện tại friterer
Hun friterer kylling til aftensmad.
(Cô ấy chiên gà cho bữa tối.)
Quá khứ friterede
De friterede løgringe i går.
(Hôm qua họ đã chiên hành tây vòng.)
Quá khứ phân từ friteret
Fisken er blevet friteret i olie.
(Cá đã được chiên trong dầu.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil fritage dig fra denne opgave, fordi du har for travlt."

    "Tôi sẽ miễn cho bạn nhiệm vụ này vì bạn quá bận."

  • "Regeringen vil fritage små virksomheder fra den nye skat."

    "Chính phủ sẽ miễn thuế mới cho các doanh nghiệp nhỏ."

  • "Vi vil fritage ham fra alle anklager, hvis han samarbejder med politiet."

    "Chúng tôi sẽ miễn cho anh ta mọi cáo buộc nếu anh ta hợp tác với cảnh sát."

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at fritage børn fra unødvendig stress."

    "Việc miễn cho trẻ em khỏi những căng thẳng không cần thiết là rất quan trọng."

  • "Regeringen forsøger at fritage virksomhederne fra nogle af de nye skatter."

    "Chính phủ đang cố gắng miễn cho các công ty một số loại thuế mới."

  • "Han håber at fritage sig selv fra ansvaret for fejlen."

    "Anh ấy hy vọng sẽ tự miễn cho mình khỏi trách nhiệm về sai lầm."

Thì Quá khứ đơn
  • "Regeringen fritog virksomheden fra skat i to år."

    "Chính phủ đã miễn thuế cho công ty trong hai năm."

  • "Lægen fritog ham fra militærtjeneste på grund af hans dårlige helbred."

    "Bác sĩ đã miễn cho anh ta khỏi nghĩa vụ quân sự vì sức khỏe kém."

  • "Skolen fritog eleven fra den obligatoriske opgave, fordi han havde særlige behov."

    "Trường đã miễn cho học sinh bài tập bắt buộc vì em có những nhu cầu đặc biệt."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg håber, at regeringen vil fritage de små virksomheder fra den nye skat, fordi de kæmper for at overleve."

    "Tôi hy vọng rằng chính phủ sẽ miễn cho các doanh nghiệp nhỏ khỏi loại thuế mới, bởi vì họ đang phải vật lộn để tồn tại."

  • "Selvom mange borgere mener, at alle skal betale skat, er der stadig grupper, som de synes bør fritages fra visse afgifter."

    "Mặc dù nhiều công dân tin rằng mọi người nên trả thuế, nhưng vẫn có những nhóm mà họ nghĩ nên được miễn một số loại thuế."

  • "Det er vigtigt, at vi fritager børn fra ansvar for handlinger, de ikke fuldt ud forstår konsekvenserne af."

    "Điều quan trọng là chúng ta phải miễn cho trẻ em trách nhiệm về những hành động mà chúng không hoàn toàn hiểu hậu quả."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I dag fritager læreren alle elever fra lektier."

    "Hôm nay, giáo viên miễn cho tất cả học sinh làm bài tập về nhà."

  • "Normalt fritager man ikke voksne fra ansvar."

    "Thông thường, người ta không miễn cho người lớn khỏi trách nhiệm."

  • "Hvorfor fritager de ham fra militærtjeneste?"

    "Tại sao họ miễn cho anh ta khỏi nghĩa vụ quân sự?"