(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa fuldkommenhed
C1
substantiv C1 Tâm lý học, Kinh doanh, Chung

fuldkommenhed

fuɬˈkʰɔmˀənˌheðˀ
sự viên mãn
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "fuldkommenhed"

Định nghĩa (Dansk)

Tilstanden af at være fuldkommen; en tilstand uden mangler eller fejl.

Ý nghĩa của "fuldkommenhed" trong tiếng Việt

Sự đạt được, hoàn thành một điều gì đó mong muốn, hứa hẹn hoặc dự đoán.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fuldkommenhed"

  • "Han stræbte efter fuldkommenhed i sit arbejde."

    "Anh ấy nỗ lực để đạt đến sự viên mãn trong công việc của mình."

  • "Hendes præstation var et udtryk for ren fuldkommenhed."

    "Màn trình diễn của cô ấy là một biểu hiện của sự viên mãn tuyệt đối."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fuldkommenhed"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "fuldkommenhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "fuldkommenhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'fuldkommenhed' thường được sử dụng để chỉ sự hoàn hảo, không tì vết ở mức độ cao. Nó có thể ám chỉ sự hoàn thiện về mặt tinh thần, đạo đức hoặc kỹ năng. So với 'tilfredshed', 'fuldkommenhed' mang ý nghĩa mạnh mẽ hơn về sự trọn vẹn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "fuldkommenhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít fuldkommenhed
Fuldkommenhed er et uopnåeligt mål.
(Sự hoàn hảo là một mục tiêu không thể đạt được.)
Xác định số ít fuldkommenheden
Fuldkommenheden i hendes præstation var imponerende.
(Sự hoàn hảo trong màn trình diễn của cô ấy thật ấn tượng.)
Nguyên thể số nhiều fuldkommenheder
Livet indeholder sjældent fuldkommenheder.
(Cuộc sống hiếm khi chứa đựng những sự hoàn hảo.)
Xác định số nhiều fuldkommenhederne
Fuldkommenhederne i designet var tydelige for alle.
(Những sự hoàn hảo trong thiết kế đã rõ ràng với tất cả mọi người.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Fuldkommenheden i hans arbejde var tydelig for alle."

    "Sự hoàn hảo trong công việc của anh ấy rõ ràng với tất cả mọi người."

  • "Hun stræber efter fuldkommenheden i hver eneste detalje."

    "Cô ấy cố gắng đạt đến sự hoàn hảo trong từng chi tiết nhỏ nhất."

  • "Vi søger fuldkommenheden, selvom vi ved, at den er uopnåelig."

    "Chúng tôi tìm kiếm sự hoàn hảo, mặc dù chúng tôi biết rằng nó là không thể đạt được."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Han stræber efter en fuldkommenhed, der måske er uopnåelig."

    "Anh ấy phấn đấu cho một sự hoàn hảo mà có lẽ là không thể đạt được."

  • "I kunsten søger mange efter en bestemt form for fuldkommenhed."

    "Trong nghệ thuật, nhiều người tìm kiếm một hình thức hoàn hảo nhất định."

  • "Virksomheden har et ønske om at opnå en højere grad af fuldkommenhed i deres produkter."

    "Công ty có mong muốn đạt được mức độ hoàn hảo cao hơn trong các sản phẩm của họ."

Danh từ ghép
  • "Stræben efter fuldkommenhed er en drivkraft for mange kunstnere."

    "Sự phấn đấu để đạt đến sự hoàn hảo là một động lực cho nhiều nghệ sĩ."

  • "I sin søgen efter fuldkommenhed, overser han ofte de små glæder i livet."

    "Trong quá trình tìm kiếm sự hoàn hảo, anh ấy thường bỏ qua những niềm vui nhỏ trong cuộc sống."

  • "Fuldkommenhedsidealet kan være både inspirerende og frustrerende."

    "Lý tưởng về sự hoàn hảo có thể vừa truyền cảm hứng vừa gây thất vọng."