fuldkommenhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "fuldkommenhed"
Định nghĩa (Dansk)
Tilstanden af at være fuldkommen; en tilstand uden mangler eller fejl.
Ý nghĩa của "fuldkommenhed" trong tiếng Việt
Sự đạt được, hoàn thành một điều gì đó mong muốn, hứa hẹn hoặc dự đoán.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "fuldkommenhed"
-
"Han stræbte efter fuldkommenhed i sit arbejde."
"Anh ấy nỗ lực để đạt đến sự viên mãn trong công việc của mình."
-
"Hendes præstation var et udtryk for ren fuldkommenhed."
"Màn trình diễn của cô ấy là một biểu hiện của sự viên mãn tuyệt đối."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "fuldkommenhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "fuldkommenhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "fuldkommenhed" đúng ngữ cảnh
Từ 'fuldkommenhed' thường được sử dụng để chỉ sự hoàn hảo, không tì vết ở mức độ cao. Nó có thể ám chỉ sự hoàn thiện về mặt tinh thần, đạo đức hoặc kỹ năng. So với 'tilfredshed', 'fuldkommenhed' mang ý nghĩa mạnh mẽ hơn về sự trọn vẹn.
Bảng chia từ (Bøjning) của "fuldkommenhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | fuldkommenhed |
Fuldkommenhed er et uopnåeligt mål.
(Sự hoàn hảo là một mục tiêu không thể đạt được.) |
| Xác định số ít | fuldkommenheden |
Fuldkommenheden i hendes præstation var imponerende.
(Sự hoàn hảo trong màn trình diễn của cô ấy thật ấn tượng.) |
| Nguyên thể số nhiều | fuldkommenheder |
Livet indeholder sjældent fuldkommenheder.
(Cuộc sống hiếm khi chứa đựng những sự hoàn hảo.) |
| Xác định số nhiều | fuldkommenhederne |
Fuldkommenhederne i designet var tydelige for alle.
(Những sự hoàn hảo trong thiết kế đã rõ ràng với tất cả mọi người.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Fuldkommenheden i hans arbejde var tydelig for alle."
"Sự hoàn hảo trong công việc của anh ấy rõ ràng với tất cả mọi người."
- "Hun stræber efter fuldkommenheden i hver eneste detalje."
"Cô ấy cố gắng đạt đến sự hoàn hảo trong từng chi tiết nhỏ nhất."
- "Vi søger fuldkommenheden, selvom vi ved, at den er uopnåelig."
"Chúng tôi tìm kiếm sự hoàn hảo, mặc dù chúng tôi biết rằng nó là không thể đạt được."
- "Han stræber efter en fuldkommenhed, der måske er uopnåelig."
"Anh ấy phấn đấu cho một sự hoàn hảo mà có lẽ là không thể đạt được."
- "I kunsten søger mange efter en bestemt form for fuldkommenhed."
"Trong nghệ thuật, nhiều người tìm kiếm một hình thức hoàn hảo nhất định."
- "Virksomheden har et ønske om at opnå en højere grad af fuldkommenhed i deres produkter."
"Công ty có mong muốn đạt được mức độ hoàn hảo cao hơn trong các sản phẩm của họ."
- "Stræben efter fuldkommenhed er en drivkraft for mange kunstnere."
"Sự phấn đấu để đạt đến sự hoàn hảo là một động lực cho nhiều nghệ sĩ."
- "I sin søgen efter fuldkommenhed, overser han ofte de små glæder i livet."
"Trong quá trình tìm kiếm sự hoàn hảo, anh ấy thường bỏ qua những niềm vui nhỏ trong cuộc sống."
- "Fuldkommenhedsidealet kan være både inspirerende og frustrerende."
"Lý tưởng về sự hoàn hảo có thể vừa truyền cảm hứng vừa gây thất vọng."