ufuldkommenhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "ufuldkommenhed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være ufuldkommen; en mangel eller fejl.
Ý nghĩa của "ufuldkommenhed" trong tiếng Việt
Một lỗi, khiếm khuyết, hoặc đặc điểm không mong muốn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ufuldkommenhed"
-
"Ingen er immune over for livets ufuldkommenheder."
"Không ai miễn nhiễm với những sự không hoàn hảo của cuộc sống."
-
"Hun accepterede sin egen ufuldkommenhed og lærte at elske sig selv."
"Cô ấy chấp nhận sự không hoàn hảo của bản thân và học cách yêu chính mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ufuldkommenhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ufuldkommenhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ufuldkommenhed" đúng ngữ cảnh
Từ 'ufuldkommenhed' chỉ sự thiếu sót, khuyết điểm hoặc trạng thái không hoàn hảo. Nó tương đương với 'sự không hoàn hảo' trong tiếng Việt. Cần phân biệt với 'fejl' (lỗi) là một lỗi cụ thể, còn 'ufuldkommenhed' mang tính tổng quát hơn về trạng thái không hoàn thiện.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ufuldkommenhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ufuldkommenhed |
Ufuldkommenhed er en del af den menneskelige tilstand.
(Sự không hoàn hảo là một phần của trạng thái con người.) |
| Xác định số ít | ufuldkommenheden |
Hun accepterede ufuldkommenheden i hans kunst.
(Cô ấy chấp nhận sự không hoàn hảo trong nghệ thuật của anh ấy.) |
| Nguyên thể số nhiều | ufuldkommenheder |
Vi har alle vore ufuldkommenheder.
(Tất cả chúng ta đều có những sự không hoàn hảo.) |
| Xác định số nhiều | ufuldkommenhederne |
Han forsøgte at skjule ufuldkommenhederne.
(Anh ấy cố gắng che giấu những sự không hoàn hảo.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Ufuldkommenheden i hans kunstværk gjorde det unikt."
"Sự không hoàn hảo trong tác phẩm nghệ thuật của anh ấy đã làm cho nó trở nên độc đáo."
- "Jeg accepterer ufuldkommenheden som en del af livet."
"Tôi chấp nhận sự không hoàn hảo như một phần của cuộc sống."
- "Hun fokuserede på ufuldkommenheden ved systemet for at forbedre det."
"Cô ấy tập trung vào sự không hoàn hảo của hệ thống để cải thiện nó."
- "Livet er en rejse fyldt med ufuldkommenhed."
"Cuộc sống là một hành trình đầy sự không hoàn hảo."
- "Jeg accepterer mig selv med en vis ufuldkommenhed."
"Tôi chấp nhận bản thân mình với một sự không hoàn hảo nhất định."
- "Kunsten afspejler ofte en skønhed i ufuldkommenhed."
"Nghệ thuật thường phản ánh một vẻ đẹp trong sự không hoàn hảo."
- "En vis grad af ufuldkommenhed er acceptabelt i kunst."
"Một mức độ không hoàn hảo nhất định là chấp nhận được trong nghệ thuật."
- "Hun accepterede sin egen ufuldkommenhed og lærte at elske sig selv."
"Cô ấy chấp nhận sự không hoàn hảo của bản thân và học cách yêu chính mình."
- "Vi bør stræbe efter perfektion, men acceptere ufuldkommenheden som en del af livet."
"Chúng ta nên cố gắng hướng tới sự hoàn hảo, nhưng chấp nhận sự không hoàn hảo như một phần của cuộc sống."
- "Menneskets ufuldkommenheds konsekvenser er mange."
"Hậu quả của sự không hoàn hảo của con người là rất nhiều."
- "Jeg accepterer min ufuldkommenheds grænser."
"Tôi chấp nhận những giới hạn của sự không hoàn hảo của mình."
- "Verdens ufuldkommenheds tristesse er overvældende."
"Nỗi buồn của sự không hoàn hảo của thế giới là quá lớn."