hævngerrig
Định nghĩa & Giải nghĩa "hævngerrig"
Định nghĩa (Dansk)
Fyldt med hævntørst; tilbøjelig til at søge hævn.
Ý nghĩa của "hævngerrig" trong tiếng Việt
Có hoặc thể hiện một mong muốn trả thù mạnh mẽ hoặc phi lý.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "hævngerrig"
-
"Han var hævngerrig og ville ikke lade dem slippe afsted med det."
"Anh ta rất hay trả thù và sẽ không để họ thoát khỏi chuyện này."
-
"Efter at være blevet uretfærdigt behandlet, blev hun hævngerrig og planlagde sin hævn."
"Sau khi bị đối xử bất công, cô ấy trở nên hay trả thù và lên kế hoạch trả thù."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "hævngerrig"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "hævngerrig" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "hævngerrig" đúng ngữ cảnh
Từ 'hævngerrig' chỉ người có mong muốn trả thù mạnh mẽ. Cần phân biệt với 'hævntørstig' (khát khao trả thù).