halvø
Định nghĩa & Giải nghĩa "halvø"
Định nghĩa (Dansk)
Et landområde, der er omgivet af vand på tre sider.
Ý nghĩa của "halvø" trong tiếng Việt
Một vùng đất gần như được bao quanh bởi nước hoặc nhô ra một vùng nước lớn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "halvø"
-
"Skandinavien er en halvø i Nordeuropa."
"Bán đảo Scandinavia nằm ở Bắc Âu."
-
"Jylland er en halvø, der udgør den vestlige del af Danmark."
"Jylland là một bán đảo tạo thành phần phía tây của Đan Mạch."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "halvø"
Chưa có dữ liệu liên quan.
Cách dùng "halvø" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "halvø" đúng ngữ cảnh
“Halvø” beskriver en landmasse som næsten er helt omgivet af vand. Sammenlign med “ø” (ø) som er helt omgivet af vand.
Bảng chia từ (Bøjning) của "halvø"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | halvø |
Danmark er en halvø.
(Đan Mạch là một bán đảo.) |
| Xác định số ít | halvøen |
Jeg besøgte halvøen i går.
(Tôi đã đến thăm bán đảo đó ngày hôm qua.) |
| Nguyên thể số nhiều | halvøer |
Der er mange halvøer i Europa.
(Có rất nhiều bán đảo ở Châu Âu.) |
| Xác định số nhiều | halvøerne |
Jeg har besøgt alle halvøerne i Danmark.
(Tôi đã đến thăm tất cả các bán đảo ở Đan Mạch.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jyllands halvøs kystlinje er meget varieret."
"Đường bờ biển của bán đảo Jutland rất đa dạng."
- "Jeg beundrer den naturlige skønhed på halvøs spids."
"Tôi ngưỡng mộ vẻ đẹp tự nhiên ở mũi của bán đảo."
- "Halvøs indbyggere er kendt for deres gæstfrihed."
"Cư dân của bán đảo nổi tiếng với lòng hiếu khách của họ."
- "Danmark består af mange øer og halvøer."
"Đan Mạch bao gồm nhiều hòn đảo và bán đảo."
- "De mange halvøer i Europa har forskellige klimaer."
"Nhiều bán đảo ở Châu Âu có khí hậu khác nhau."
- "Vi besøgte flere smukke halvøer i Grækenland på vores ferie."
"Chúng tôi đã ghé thăm một vài bán đảo xinh đẹp ở Hy Lạp trong kỳ nghỉ của mình."