handle
Định nghĩa & Giải nghĩa "handle"
Định nghĩa (Dansk)
at udføre eller tage sig af noget
Ý nghĩa của "handle" trong tiếng Việt
Thực hiện, tiến hành (giao dịch, đàm phán, v.v.). Giao dịch; thực hiện công việc.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "handle"
-
"Vi skal handle hurtigt for at undgå tab."
"Chúng ta phải giao dịch/hành động nhanh chóng để tránh thua lỗ."
-
"Banken kan handle dine værdipapirer."
"Ngân hàng có thể giao dịch chứng khoán của bạn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "handle"
Đồng nghĩa
Cách dùng "handle" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "handle" đúng ngữ cảnh
Từ 'handle' trong tiếng Đan Mạch có thể dịch là 'giao dịch', 'xử lý', 'giải quyết' hoặc 'thực hiện' tùy thuộc vào ngữ cảnh. Cần chú ý đến giới từ đi kèm để hiểu rõ nghĩa.
Bảng chia từ (Bøjning) của "handle"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at handle |
Det er vigtigt at handle hurtigt i denne situation.
(Điều quan trọng là phải hành động nhanh chóng trong tình huống này.) |
| Hiện tại | handler |
Han handler altid med omtanke.
(Anh ấy luôn hành động một cách thận trọng.) |
| Quá khứ | handlede |
Hun handlede varer i supermarkedet i går.
(Hôm qua cô ấy đã mua hàng ở siêu thị.) |
| Quá khứ phân từ | handlet |
Vi har handlet bæredygtigt i mange år.
(Chúng tôi đã hành động bền vững trong nhiều năm.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Hvordan vil du handle denne situation?"
"Bạn sẽ xử lý tình huống này như thế nào?"
- "Kan du handle den her opgave alene?"
"Bạn có thể tự mình giải quyết nhiệm vụ này không?"
- "Hvem skal handle klagerne fra kunderne?"
"Ai sẽ giải quyết những khiếu nại từ khách hàng?"
- "Jeg er sikker på, at hun vil handle sagen med omhu."
"Tôi chắc chắn rằng cô ấy sẽ xử lý vụ việc một cách cẩn thận."
- "Det er vigtigt, at vi handler hurtigt for at undgå yderligere problemer."
"Điều quan trọng là chúng ta phải hành động nhanh chóng để tránh những vấn đề phát sinh thêm."
- "Han sagde, at han ville handle klagerne inden for en uge."
"Anh ấy nói rằng anh ấy sẽ giải quyết các khiếu nại trong vòng một tuần."