ikke være i stand til
Định nghĩa & Giải nghĩa "ikke være i stand til"
Định nghĩa (Dansk)
Ikke have de nødvendige evner, ressourcer eller kvaliteter til at gøre noget.
Ý nghĩa của "ikke være i stand til" trong tiếng Việt
Không đủ sức, khả năng, hoặc phẩm chất cần thiết để đáp ứng một thử thách hoặc yêu cầu nào đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ikke være i stand til"
-
"Jeg er ikke i stand til at løfte den tunge kasse."
"Tôi không đủ sức để nhấc cái hộp nặng đó."
-
"Virksomheden er ikke i stand til at betale sine regninger."
"Công ty không đủ khả năng chi trả các hóa đơn của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ikke være i stand til"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "ikke være i stand til" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ikke være i stand til" đúng ngữ cảnh
Cụm từ này thường được dùng để chỉ việc thiếu khả năng về mặt thể chất, tài chính hoặc kỹ năng. Nó tương đương với các cụm từ như 'không đủ sức', 'không đủ điều kiện'.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ikke være i stand til"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | ikke at være i stand til |
Jeg beklager, jeg er ikke i stand til at hjælpe dig.
(Tôi xin lỗi, tôi không thể giúp bạn được.) |
| Hiện tại | er ikke i stand til |
Hun er ikke i stand til at løfte den tunge kasse.
(Cô ấy không có khả năng nhấc cái hộp nặng đó lên.) |
| Quá khứ | var ikke i stand til |
Vi var ikke i stand til at nå toget til tiden.
(Chúng tôi đã không thể bắt kịp chuyến tàu đúng giờ.) |
| Quá khứ phân từ | ikke været i stand til |
De har ikke været i stand til at løse problemet.
(Họ đã không thể giải quyết vấn đề.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg er desværre ikke i stand til at hjælpe dig med det."
"Tôi tiếc là không thể giúp bạn việc đó."
- "Hun vil ikke være i stand til at deltage i mødet i morgen."
"Cô ấy sẽ không thể tham gia cuộc họp vào ngày mai."
- "De var ikke i stand til at løse problemet alene."
"Họ đã không thể tự giải quyết vấn đề một mình."
- "Jeg vil ikke være i stand til at hjælpe dig i morgen, fordi jeg skal arbejde."
"Tôi sẽ không thể giúp bạn vào ngày mai vì tôi phải làm việc."
- "Hun vil ikke være i stand til at bestå eksamen, hvis hun ikke studerer mere."
"Cô ấy sẽ không thể vượt qua kỳ thi nếu cô ấy không học nhiều hơn."
- "De vil ikke være i stand til at reparere bilen før næste uge, fordi de mangler reservedele."
"Họ sẽ không thể sửa chữa xe hơi cho đến tuần tới vì họ thiếu phụ tùng."
- "Jeg beklager, men jeg er ikke i stand til at hjælpe dig med det."
"Tôi xin lỗi, nhưng tôi không thể giúp bạn với việc đó."
- "På grund af skaden var han ikke i stand til at gå i flere uger."
"Do chấn thương, anh ấy đã không thể đi lại trong vài tuần."
- "De var ikke i stand til at løse problemet uden yderligere information."
"Họ đã không thể giải quyết vấn đề nếu không có thêm thông tin."
- "Problemet bliver ikke vurderet i stand til at blive løst af kommunen."
"Vấn đề không được đánh giá là có thể giải quyết được bởi chính quyền thành phố."
- "Hun bliver ikke anset i stand til at varetage stillingen."
"Cô ấy không được xem là có đủ khả năng để đảm nhận vị trí này."
- "Projektet bliver ikke fundet i stand til at blive realiseret inden for budgettet."
"Dự án không được cho là có thể thực hiện được trong phạm vi ngân sách."
- "Problemet kan ikke være i stand til at løses simpelt."
"Vấn đề có thể không thể được giải quyết một cách đơn giản."
- "Det nye system kan ikke være i stand til at implementeres hurtigt."
"Hệ thống mới có thể không thể được triển khai nhanh chóng."
- "Denne type fejl kan ikke være i stand til at undgås helt."
"Loại lỗi này có thể không thể tránh khỏi hoàn toàn."
- "Er du ikke i stand til at løse denne opgave alene?"
"Bạn không có khả năng tự mình giải quyết nhiệm vụ này sao?"
- "Vil han ikke være i stand til at deltage i mødet i morgen?"
"Liệu anh ấy có không thể tham gia cuộc họp vào ngày mai không?"
- "Var de ikke i stand til at forstå instruktionerne?"
"Họ đã không thể hiểu các hướng dẫn sao?"
- "Han er en person, som desværre ikke er i stand til at acceptere kritik."
"Anh ấy là một người mà tiếc là không có khả năng chấp nhận những lời chỉ trích."
- "Det er et problem, der gør, at mange studerende ikke er i stand til at færdiggøre deres uddannelse."
"Đó là một vấn đề khiến nhiều sinh viên không thể hoàn thành việc học của họ."
- "Virksomheden, som ikke var i stand til at betale sine regninger, gik konkurs."
"Công ty, công ty đã không thể thanh toán các hóa đơn của mình, đã phá sản."