imellem
Định nghĩa & Giải nghĩa "imellem"
Định nghĩa (Dansk)
I positionen midt i eller i løbet af midten af noget.
Ý nghĩa của "imellem" trong tiếng Việt
Ở vị trí trung tâm hoặc trong quá trình phần trung tâm của cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "imellem"
-
"Bordet står imellem vinduet og døren."
"Cái bàn nằm giữa cửa sổ và cửa ra vào."
-
"Der er en pause imellem første og anden akt."
"Có một khoảng nghỉ giữa màn một và màn hai."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "imellem"
Đồng nghĩa
Cách dùng "imellem" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "imellem" đúng ngữ cảnh
‘Imellem’ bruges til at beskrive noget, der er placeret eller foregår i midten af to eller flere ting eller i en tidsperiode. Sammenlign med ‘mellem’, som er mere generelt.