(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa indhente
B1
verbum B1 Chung

indhente

/ˈinˌhentə/
bắt kịp tiến độ
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "indhente"

Định nghĩa (Dansk)

At komme på niveau med noget eller nogen, der er foran.

Ý nghĩa của "indhente" trong tiếng Việt

Trở lại đúng hướng, lộ trình hoặc hoạt động mong muốn sau một thời gian bị lệch hướng hoặc trì hoãn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indhente"

  • "Jeg skal indhente det forsømte arbejde."

    "Tôi phải bắt kịp công việc bị bỏ bê."

  • "Vi skal indhente vores konkurrenter."

    "Chúng ta phải bắt kịp các đối thủ cạnh tranh của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indhente"

Đồng nghĩa

komme efter (đuổi kịp)

Cách dùng "indhente" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "indhente" đúng ngữ cảnh

Từ 'indhente' thường được dùng khi nói về việc đuổi kịp một tiến độ, lịch trình, hoặc kiến thức bị bỏ lỡ. Cần phân biệt với các từ đồng nghĩa khác có sắc thái khác nhau.

Bảng chia từ (Bøjning) của "indhente"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể indhente
Vi skal indhente tilbud fra forskellige leverandører.
(Chúng ta cần thu thập báo giá từ các nhà cung cấp khác nhau.)
Hiện tại indhenter
Hun indhenter oplysninger fra forskellige kilder.
(Cô ấy thu thập thông tin từ nhiều nguồn khác nhau.)
Quá khứ indhentede
Virksomheden indhentede de nødvendige tilladelser.
(Công ty đã thu thập các giấy phép cần thiết.)
Quá khứ phân từ indhentet
De har indhentet alle de nødvendige data.
(Họ đã thu thập tất cả các dữ liệu cần thiết.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at indhente det forsømte, før eksamen."

    "Điều quan trọng là phải bắt kịp những gì đã bỏ lỡ trước kỳ thi."

  • "Hun har besluttet at indhente sine kolleger på projektet."

    "Cô ấy đã quyết định bắt kịp các đồng nghiệp của mình trong dự án."

  • "Jeg forsøger at indhente den tabte tid ved at arbejde hårdere."

    "Tôi đang cố gắng bù đắp thời gian đã mất bằng cách làm việc chăm chỉ hơn."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Forsinkelsen skal indhentes hurtigst muligt."

    "Sự chậm trễ phải được khắc phục/bắt kịp càng sớm càng tốt."

  • "Det tabte terræn indhentes langsomt."

    "Lãnh thổ đã mất đang dần được thu hồi/bắt kịp."

  • "Efter ferien skal det forsømte arbejde indhentes."

    "Sau kỳ nghỉ, công việc bị bỏ bê cần được khắc phục/bắt kịp."

Thì Hiện tại hoàn thành (Har/Er)
  • "Jeg har indhentet det tabte forspring."

    "Tôi đã bắt kịp khoảng cách đã mất."

  • "Hun er blevet nødt til at indhente en masse viden på kort tid."

    "Cô ấy đã phải bắt kịp rất nhiều kiến thức trong một thời gian ngắn."

  • "Vi har indhentet alle vores konkurrenter på markedet."

    "Chúng tôi đã bắt kịp tất cả các đối thủ cạnh tranh của mình trên thị trường."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg skal virkelig indhente det forsømte i matematik."

    "Tôi thực sự phải bắt kịp những gì đã bỏ lỡ trong môn toán."

  • "Hun indhenter hurtigt sine kolleger i salg."

    "Cô ấy nhanh chóng bắt kịp các đồng nghiệp của mình trong lĩnh vực bán hàng."

  • "Vi indhenter al den information, vi kan, før vi tager en beslutning."

    "Chúng tôi thu thập tất cả thông tin có thể trước khi đưa ra quyết định."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg skal studere hårdt, så jeg kan indhente det forsømte, fordi jeg har været syg."

    "Tôi phải học hành chăm chỉ để có thể bắt kịp những gì đã bỏ lỡ vì tôi đã bị ốm."

  • "Han løb hurtigt, for at han kunne indhente bussen, inden den kørte."

    "Anh ấy chạy nhanh để có thể đuổi kịp xe buýt trước khi nó rời đi."

  • "Det er vigtigt, at vi indhenter informationen, før vi tager en beslutning."

    "Điều quan trọng là chúng ta phải thu thập thông tin trước khi đưa ra quyết định."