(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa indtage
B1
verbum B1 Tổng quát (có thể áp dụng trong nhiều lĩnh vực như Y học, Công nghệ thông tin, Khoa học)

indtage

[ˈinˌtæːjə]
ăn vào
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "indtage"

Định nghĩa (Dansk)

At spise eller drikke noget, eller at optage noget i kroppen gennem munden eller huden.

Ý nghĩa của "indtage" trong tiếng Việt

Ăn, uống hoặc hấp thụ (thức ăn, đồ uống hoặc chất khác) vào cơ thể bằng cách nuốt hoặc hấp thụ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indtage"

  • "Han indtog en stor portion mad."

    "Anh ấy đã ăn một phần thức ăn lớn."

  • "Kroppen indtager ilt gennem lungerne."

    "Cơ thể hấp thụ oxy qua phổi."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indtage"

Đồng nghĩa

fortære (ăn, tiêu thụ)

Trái nghĩa

Cách dùng "indtage" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "indtage" đúng ngữ cảnh

Từ 'indtage' có nghĩa rộng hơn 'ăn vào' một chút, bao gồm cả việc uống và hấp thụ qua da. Nên chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng cho phù hợp.

Bảng chia từ (Bøjning) của "indtage"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể indtage
Vi skal indtage frokosten nu.
(Chúng ta phải dùng bữa trưa ngay bây giờ.)
Hiện tại indtager
Hun indtager sin medicin hver morgen.
(Cô ấy uống thuốc mỗi sáng.)
Quá khứ indtog
Hæren indtog byen i går.
(Quân đội đã chiếm thành phố ngày hôm qua.)
Quá khứ phân từ indtaget
Borgen var blevet indtaget af fjenden.
(Lâu đài đã bị kẻ thù chiếm giữ.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil indtage min medicin i morgen."

    "Tôi sẽ uống thuốc của tôi vào ngày mai."

  • "Hun skal indtage en stor mængde vand før løbet."

    "Cô ấy sẽ uống một lượng lớn nước trước cuộc đua."

  • "Vi kommer til at indtage frokost på restauranten."

    "Chúng tôi sẽ ăn trưa tại nhà hàng."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Medicin indtages oralt."

    "Thuốc được uống bằng đường miệng."

  • "Føden indtages langsomt."

    "Thức ăn được ăn chậm rãi."

  • "Væsken indtages gennem huden."

    "Chất lỏng được hấp thụ qua da."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg indtog medicinen, da jeg følte mig syg."

    "Tôi đã uống thuốc khi tôi cảm thấy ốm."

  • "Hun indtog en stor portion is efter aftensmaden."

    "Cô ấy đã ăn một phần lớn kem sau bữa tối."

  • "Soldaterne indtog stillingerne ved fronten."

    "Những người lính đã chiếm giữ các vị trí ở tiền tuyến."