(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa indvirkning
B1
substantiv B1 Đa lĩnh vực (Kinh doanh, Khoa học, Xã hội)

indvirkning

/ˈenˌvɛɐ̯kneŋ/
tác động
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "indvirkning"

Định nghĩa (Dansk)

Den effekt eller påvirkning noget har på noget andet.

Ý nghĩa của "indvirkning" trong tiếng Việt

Sự tác động, ảnh hưởng của một vật, sự việc lên một vật, sự việc khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "indvirkning"

  • "Klimaforandringerne har en stor indvirkning på miljøet."

    "Biến đổi khí hậu có tác động lớn đến môi trường."

  • "Den nye lov vil have en positiv indvirkning på økonomien."

    "Luật mới sẽ có tác động tích cực đến nền kinh tế."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "indvirkning"

Đồng nghĩa

påvirkning (ảnh hưởng) effekt (hiệu ứng)

Cách dùng "indvirkning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "indvirkning" đúng ngữ cảnh

Từ "indvirkning" thường được sử dụng để chỉ những tác động đáng kể hoặc có ảnh hưởng lâu dài. Nó có thể tương đương với "ảnh hưởng" hoặc "tác động mạnh mẽ" trong tiếng Việt. Cần phân biệt với "påvirkning" (sự ảnh hưởng) có thể mang sắc thái nhẹ hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "indvirkning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít indvirkning
Klimaændringerne har en stor indvirkning på miljøet.
(Biến đổi khí hậu có một tác động lớn đến môi trường.)
Xác định số ít indvirkningen
Indvirkningen af den nye lov er endnu ikke fuldt ud forstået.
(Tác động của luật mới vẫn chưa được hiểu đầy đủ.)
Nguyên thể số nhiều indvirkninger
Der er mange indvirkninger af globaliseringen på lokalsamfund.
(Có nhiều tác động của toàn cầu hóa đối với cộng đồng địa phương.)
Xác định số nhiều indvirkningerne
Vi må undersøge indvirkningerne af vores handlinger grundigt.
(Chúng ta phải xem xét kỹ lưỡng những tác động của hành động của mình.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Klimaændringerne har en stor indvirkning på vores planet."

    "Biến đổi khí hậu có một tác động lớn đến hành tinh của chúng ta."

  • "Mediernes indvirkning på unges adfærd er ofte diskuteret."

    "Ảnh hưởng của truyền thông đối với hành vi của thanh niên thường được tranh luận."

  • "Den økonomiske krise havde en negativ indvirkning på mange virksomheder."

    "Cuộc khủng hoảng kinh tế đã có một tác động tiêu cực đến nhiều công ty."

Sở hữu cách (-s)
  • "Klimaforandringernes indvirkning på havniveauet er alarmerende."

    "Tác động của biến đổi khí hậu lên mực nước biển là đáng báo động."

  • "Virksomhedens nye markedsføringsstrategis indvirkning på salget er tydelig."

    "Tác động của chiến lược marketing mới của công ty lên doanh số là rõ ràng."

  • "Alkoholens indvirkning på hjernen kan være skadelig."

    "Tác động của rượu lên não có thể gây hại."