(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa irettesætte
C1
verbum C1 Luật pháp, Quản lý, Giáo dục

irettesætte

/iˈʁetˌsɛdə/
bị khiển trách
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "irettesætte"

Định nghĩa (Dansk)

At give en formel kritik eller reprimande til nogen for en fejl eller forseelse.

Ý nghĩa của "irettesætte" trong tiếng Việt

Đã khiển trách (ai đó) một cách chính thức.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "irettesætte"

  • "Han blev irettesat af sin chef for at komme for sent til møder."

    "Anh ta bị sếp khiển trách vì đi trễ cuộc họp."

  • "Bestyrelsen irettesatte direktøren for hans dårlige økonomiske beslutninger."

    "Hội đồng quản trị khiển trách giám đốc vì những quyết định tài chính tồi tệ của ông ta."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "irettesætte"

Đồng nghĩa

reprimandere (khiển trách, quở trách) dadle (trách mắng, chê trách)

Trái nghĩa

Cách dùng "irettesætte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "irettesætte" đúng ngữ cảnh

Từ này mang tính trang trọng và thường được sử dụng trong ngữ cảnh công sở hoặc chính thức. Cần phân biệt với các từ mang nghĩa khiển trách nhẹ nhàng hơn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "irettesætte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể irettesætte
Det er ikke rart at skulle irettesætte sine børn.
(Không dễ dàng gì khi phải khiển trách con cái của mình.)
Hiện tại irettesætter
Læreren irettesætter eleven for at tale i timen.
(Giáo viên khiển trách học sinh vì nói chuyện trong lớp.)
Quá khứ irettesatte
Hun irettesatte ham for hans dårlige opførsel.
(Cô ấy khiển trách anh ta vì hành vi xấu của anh ta.)
Quá khứ phân từ irettesat
Han blev irettesat af sin chef for at komme for sent.
(Anh ấy bị sếp khiển trách vì đến muộn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ nguyên thể (at)
  • "Det er vigtigt at irettesætte børn for deres fejl, så de kan lære af dem."

    "Việc khiển trách trẻ con vì những lỗi lầm của chúng là quan trọng, để chúng có thể học hỏi từ đó."

  • "Læreren var nødt til at irettesætte eleven for at have snydt til eksamen."

    "Giáo viên buộc phải khiển trách học sinh vì đã gian lận trong kỳ thi."

  • "Jeg forsøgte at irettesætte ham, men han ville ikke lytte."

    "Tôi đã cố gắng khiển trách anh ta, nhưng anh ta không chịu nghe."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Irettesatte læreren eleven for at have snydt til eksamen."

    "Giáo viên đã khiển trách học sinh vì gian lận trong kỳ thi."

  • "Irettesætter politiet ofte bilister, der kører for hurtigt?"

    "Cảnh sát có thường xuyên khiển trách những người lái xe quá tốc độ không?"

  • "Irettesatte min chef mig, fordi jeg kom for sent på arbejde."

    "Sếp của tôi đã khiển trách tôi vì tôi đi làm muộn."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg skal irettesætte ham for hans dårlige opførsel."

    "Tôi phải khiển trách anh ta vì hành vi tồi tệ của anh ta."

  • "Du bør irettesætte dine børn, når de gør noget forkert."

    "Bạn nên khiển trách con bạn khi chúng làm điều gì đó sai trái."

  • "Vi må irettesætte hende, hvis hun fortsætter med at lyve."

    "Chúng ta phải khiển trách cô ấy nếu cô ấy tiếp tục nói dối."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Læreren irettesætter eleven for at tale i timen."

    "Giáo viên khiển trách học sinh vì nói chuyện trong giờ."

  • "Min chef irettesætter mig ofte for mine fejl."

    "Sếp của tôi thường xuyên khiển trách tôi vì những lỗi của tôi."

  • "Hun irettesætter altid sin mand, når han glemmer at tage opvasken."

    "Cô ấy luôn khiển trách chồng mình khi anh ấy quên rửa bát."