isolere sig
Định nghĩa & Giải nghĩa "isolere sig"
Định nghĩa (Dansk)
At afsondre sig fra andre mennesker; at trække sig tilbage fra social kontakt.
Ý nghĩa của "isolere sig" trong tiếng Việt
Tự tách mình ra khỏi những người khác; ẩn dật; sống ẩn dật; tự cô lập.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "isolere sig"
-
"Han isolerede sig fra omverdenen efter sin kones død."
"Ông ấy tự cô lập mình khỏi thế giới bên ngoài sau cái chết của vợ."
-
"Hun isolerede sig på sit værelse og ville ikke tale med nogen."
"Cô ấy tự cô lập mình trong phòng và không muốn nói chuyện với ai."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "isolere sig"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "isolere sig" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "isolere sig" đúng ngữ cảnh
Từ này mang nghĩa tự cô lập bản thân, tách biệt khỏi xã hội. Chú ý sự khác biệt với 'gemme sig' (trốn, ẩn nấp). 'Isolere sig' thường mang tính chủ động hơn, thể hiện sự lựa chọn cá nhân muốn sống tách biệt.
Bảng chia từ (Bøjning) của "isolere sig"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at isolere sig |
Det er vigtigt at isolere sig fra støj for at koncentrere sig.
(Việc tự cô lập bản thân khỏi tiếng ồn để tập trung là rất quan trọng.) |
| Hiện tại | isolerer sig |
Han isolerer sig ofte fra sine venner, når han er ked af det.
(Anh ấy thường tự cô lập mình khỏi bạn bè khi anh ấy buồn.) |
| Quá khứ | isolerede sig |
Under pandemien isolerede mange mennesker sig for at undgå smitte.
(Trong đại dịch, nhiều người đã tự cô lập để tránh lây nhiễm.) |
| Quá khứ phân từ | isoleret sig |
Hun har isoleret sig i sit hus i flere uger.
(Cô ấy đã tự cô lập mình trong nhà vài tuần.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil isolere mig fra verden i en uge."
"Tôi muốn tự cô lập mình khỏi thế giới trong một tuần."
- "Han burde isolere sig, fordi han er syg."
"Anh ấy nên tự cô lập mình vì anh ấy bị ốm."
- "Vi kan ikke isolere os fuldstændigt fra samfundet."
"Chúng ta không thể hoàn toàn cô lập mình khỏi xã hội."