krænke
Định nghĩa & Giải nghĩa "krænke"
Định nghĩa (Dansk)
at handle på en måde, der ikke respekterer en andens rettigheder eller følelser
Ý nghĩa của "krænke" trong tiếng Việt
Xâm nhập, xâm phạm, quấy rầy, can thiệp vào một nơi hoặc tình huống mà không được chào đón hoặc mời.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "krænke"
-
"Han blev anklaget for at krænke hendes privatliv."
"Anh ta bị buộc tội xâm phạm quyền riêng tư của cô ấy."
-
"Det er vigtigt at undgå at krænke andres følelser."
"Điều quan trọng là tránh xâm phạm cảm xúc của người khác."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "krænke"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "krænke" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "krænke" đúng ngữ cảnh
Từ 'krænke' thường được dùng khi nói về việc xâm phạm quyền lợi, cảm xúc hoặc không gian riêng tư của người khác. Nó mang ý nghĩa mạnh hơn so với việc 'forstyrre' (làm phiền). Cần phân biệt với 'overtræde' (vi phạm luật lệ).
Bảng chia từ (Bøjning) của "krænke"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | krænke |
Det er forkert at krænkе andres rettigheder.
(Vi phạm quyền của người khác là sai trái.) |
| Hiện tại | krænker |
Han krænker altid mine følelser.
(Anh ấy luôn làm tổn thương cảm xúc của tôi.) |
| Quá khứ | krænkede |
Han krænkede hende med sine ord.
(Anh ấy đã xúc phạm cô ấy bằng lời nói của mình.) |
| Quá khứ phân từ | krænket |
Hun følte sig dybt krænket.
(Cô ấy cảm thấy bị xúc phạm sâu sắc.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Han ville ikke krænke hendes følelser."
"Anh ấy đã không muốn làm tổn thương cảm xúc của cô ấy."
- "Jeg kan ikke forstå, hvorfor du vil krænke ham."
"Tôi không thể hiểu tại sao bạn lại muốn xúc phạm anh ta."
- "Hun må ikke krænke loven."
"Cô ấy không được phép vi phạm pháp luật."
- "Han har krænket hendes tillid ved at lyve for hende."
"Anh ấy đã làm tổn thương lòng tin của cô ấy bằng cách nói dối cô ấy."
- "Jeg er blevet krænket af hans nedladende kommentarer."
"Tôi đã bị xúc phạm bởi những lời nhận xét hạ thấp của anh ấy."
- "De har krænket loven ved at stjæle fra butikken."
"Họ đã vi phạm pháp luật bằng cách ăn cắp từ cửa hàng."
- "Han krænker altid sine kolleger med sine nedladende kommentarer."
"Anh ấy luôn xúc phạm đồng nghiệp của mình bằng những lời nhận xét hạ thấp."
- "Det krænker min ret til privatliv, når du læser mine beskeder."
"Việc bạn đọc tin nhắn của tôi vi phạm quyền riêng tư của tôi."
- "Hun krænker loven, når hun kører for hurtigt."
"Cô ấy vi phạm pháp luật khi lái xe quá tốc độ."
- "Han ville aldrig krænke hendes tillid."
"Anh ấy sẽ không bao giờ phản bội lòng tin của cô ấy."
- "Det krænkede hendes stolthed at blive behandlet så dårligt."
"Việc bị đối xử tệ bạc như vậy đã xúc phạm lòng tự trọng của cô ấy."
- "Politiet er blevet beskyldt for at krænke demonstranternes rettigheder."
"Cảnh sát bị cáo buộc xâm phạm quyền của người biểu tình."
- "Jeg er ked af det, fordi jeg kom til at krænkede dine følelser."
"Tôi rất tiếc vì tôi đã vô tình làm tổn thương cảm xúc của bạn."
- "Det er vigtigt, at man ikke krænker andres privatliv."
"Điều quan trọng là không ai được xâm phạm quyền riêng tư của người khác."
- "Han undskyldte, efter at han havde krænket hende med sine ord."
"Anh ấy đã xin lỗi sau khi xúc phạm cô ấy bằng lời nói của mình."