(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa kunsthåndværk
B2
substantiv B2 Kinh tế, Thủ công mỹ nghệ

kunsthåndværk

/ˈkʰʊnstˌhɔnˌvɛʁk/
ngành thủ công mỹ nghệ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "kunsthåndværk"

Định nghĩa (Dansk)

Håndværk der er udført med kunstnerisk dygtighed og ofte med en vis grad af tradition.

Ý nghĩa của "kunsthåndværk" trong tiếng Việt

Ngành kinh tế liên quan đến việc sản xuất hàng hóa bằng tay, thường mang yếu tố nghệ thuật hoặc truyền thống.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "kunsthåndværk"

  • "Mange turister besøger lokale markeder for at købe kunsthåndværk."

    "Nhiều khách du lịch ghé thăm các khu chợ địa phương để mua đồ thủ công mỹ nghệ."

  • "Hun er ekspert i at fremstille smukt kunsthåndværk af genbrugsmaterialer."

    "Cô ấy là một chuyên gia trong việc tạo ra các sản phẩm thủ công mỹ nghệ đẹp từ vật liệu tái chế."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "kunsthåndværk"

Đồng nghĩa

Cách dùng "kunsthåndværk" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "kunsthåndværk" đúng ngữ cảnh

Từ 'kunst' nghĩa là 'nghệ thuật', 'håndværk' nghĩa là 'thủ công'. Cụm từ này chỉ những sản phẩm thủ công có giá trị nghệ thuật cao.

Bảng chia từ (Bøjning) của "kunsthåndværk"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít kunsthåndværk
Jeg beundrer virkelig det fine kunsthåndværk.
(Tôi thực sự ngưỡng mộ những món đồ thủ công mỹ nghệ tinh xảo.)
Xác định số ít kunsthåndværket
Kunsthåndværket i butikken var meget imponerende.
(Đồ thủ công mỹ nghệ trong cửa hàng rất ấn tượng.)
Nguyên thể số nhiều kunsthåndværker
De udstillede mange forskellige kunsthåndværker på markedet.
(Họ trưng bày nhiều đồ thủ công mỹ nghệ khác nhau ở chợ.)
Xác định số nhiều kunsthåndværkerne
Kunsthåndværkerne blev solgt hurtigt på julemarkedet.
(Những món đồ thủ công mỹ nghệ đã được bán hết nhanh chóng tại chợ Giáng sinh.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Jeg beundrer virkelig kunsthåndværket i den gamle butik."

    "Tôi thực sự ngưỡng mộ đồ thủ công mỹ nghệ trong cửa hàng cổ đó."

  • "Kunsthåndværket er en vigtig del af dansk kultur."

    "Thủ công mỹ nghệ là một phần quan trọng của văn hóa Đan Mạch."

  • "Hun udstiller kunsthåndværket på det lokale museum."

    "Cô ấy trưng bày đồ thủ công mỹ nghệ tại bảo tàng địa phương."