melankoli
Định nghĩa & Giải nghĩa "melankoli"
Định nghĩa (Dansk)
En følelse af tristhed og eftertænksomhed, ofte uden en klar årsag.
Ý nghĩa của "melankoli" trong tiếng Việt
Một cảm giác buồn man mác, trầm tư, thường không có nguyên nhân rõ ràng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "melankoli"
-
"Han blev grebet af en dyb melankoli ved synet af det forladte hus."
"Anh bị một nỗi u sầu sâu sắc xâm chiếm khi nhìn thấy ngôi nhà bỏ hoang."
-
"Musikken var fuld af melankoli og længsel."
"Âm nhạc tràn đầy sự u sầu và khao khát."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "melankoli"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "melankoli" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "melankoli" đúng ngữ cảnh
Từ 'melankoli' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa tương tự như 'u sầu' trong tiếng Việt, chỉ một nỗi buồn man mác, trầm tư. Tuy nhiên, 'melankoli' thường mang tính chất văn học, nghệ thuật hơn so với 'u sầu' trong đời sống hàng ngày.
Bảng chia từ (Bøjning) của "melankoli"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | melankoli |
Der var en følelse af melankoli i luften.
(Có một cảm giác u sầu trong không khí.) |
| Xác định số ít | melankolien |
Melankolien overvældede ham efter nyheden.
(Nỗi u sầu tràn ngập anh ấy sau tin tức.) |
| Nguyên thể số nhiều | melankolier |
Livet er fyldt med små melankolier.
(Cuộc sống đầy những nỗi u sầu nhỏ nhặt.) |
| Xác định số nhiều | melankolierne |
Jeg husker tydeligt alle de melankolierne fra min ungdom.
(Tôi nhớ rõ tất cả những nỗi u sầu từ thời thanh xuân của mình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg følte en dyb melankoli, da jeg så solnedgangen."
"Tôi cảm thấy một nỗi u sầu sâu sắc khi ngắm hoàng hôn."
- "Der hang en tung melankoli i luften efter hans afrejse."
"Có một nỗi u sầu nặng nề lơ lửng trong không khí sau sự ra đi của anh ấy."
- "Hun talte om en melankoli, hun havde båret med sig hele livet."
"Cô ấy nói về một nỗi u sầu mà cô ấy đã mang theo bên mình suốt cả cuộc đời."
- "Jeg forstår godt hans melanKolis årsag."
"Tôi hiểu rõ nguyên nhân gây ra sự u sầu của anh ấy."
- "Kunsten fanger smukt livets melanKolis øjeblikke."
"Nghệ thuật nắm bắt một cách tuyệt đẹp những khoảnh khắc u sầu của cuộc sống."
- "Vi kan mærke efterårets melanKolis tunge skygge."
"Chúng ta có thể cảm nhận được bóng tối nặng nề của sự u sầu mùa thu."