(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa midtpunkt
B1
substantiv B1 Toán học, Hình học, Thống kê, Quản lý dự án

midtpunkt

ˈmitˌpʰɔŋˀt
trung điểm
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "midtpunkt"

Định nghĩa (Dansk)

Det punkt, der ligger lige langt fra to andre punkter.

Ý nghĩa của "midtpunkt" trong tiếng Việt

Điểm nằm chính xác ở giữa hai điểm cho trước.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "midtpunkt"

  • "Midtpunktet af linjestykket AB er punktet M."

    "Trung điểm của đoạn thẳng AB là điểm M."

  • "Vi skal finde midtpunktet mellem de to byer på kortet."

    "Chúng ta cần tìm trung điểm giữa hai thành phố trên bản đồ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "midtpunkt"

Đồng nghĩa

halvvejspunkt (Điểm ở giữa)

Cách dùng "midtpunkt" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "midtpunkt" đúng ngữ cảnh

Trong hình học, 'midtpunkt' chỉ điểm chính giữa một đoạn thẳng. Cần phân biệt với 'centrum' (trung tâm), thường dùng cho hình tròn hoặc các đối tượng có tính đối xứng.

Bảng chia từ (Bøjning) của "midtpunkt"

Giống: Intetkøn (et)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít midtpunkt
Byens torv er et naturligt midtpunkt.
(Quảng trường thành phố là một trung tâm tự nhiên.)
Xác định số ít midtpunktet
Midtpunktet i cirklen er markeret med en prik.
(Tâm của vòng tròn được đánh dấu bằng một chấm.)
Nguyên thể số nhiều midtpunkter
Livet har mange midtpunkter.
(Cuộc sống có nhiều trung tâm.)
Xác định số nhiều midtpunkterne
Alle midtpunkterne i disse cirkler er ens.
(Tất cả các tâm của những vòng tròn này đều giống nhau.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Byen har brug for et midtpunkt, hvor folk kan mødes."

    "Thành phố cần một trung tâm, nơi mọi người có thể gặp gỡ."

  • "Vi skal finde et midtpunkt for at dele kagen ligeligt."

    "Chúng ta cần tìm một điểm giữa để chia bánh đều nhau."

  • "Tegneren markerede et midtpunkt på papiret."

    "Người vẽ đánh dấu một điểm giữa trên tờ giấy."

Danh từ ghép
  • "Byens midtpunkt er torvet."

    "Trung tâm của thành phố là quảng trường."

  • "Vi mødtes ved midtpunktet af broen."

    "Chúng tôi gặp nhau ở điểm giữa của cây cầu."

  • "Midtpunktet i hendes liv er familien."

    "Trung tâm trong cuộc sống của cô ấy là gia đình."

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "Byens midtpunkt er torvet."

    "Trung tâm của thành phố là quảng trường."

  • "Vi mødtes i midtpunktet af parken."

    "Chúng tôi gặp nhau ở trung tâm của công viên."

  • "Et midtpunkt er vigtigt for balancen."

    "Một điểm trung tâm là quan trọng cho sự cân bằng."

Sở hữu cách (-s)
  • "Byens midtpunkts charme tiltrækker mange turister."

    "Sự quyến rũ của trung tâm thành phố thu hút nhiều khách du lịch."

  • "Vi diskuterede længe omkring bordets midtpunkts placering."

    "Chúng tôi đã thảo luận rất lâu về vị trí của tâm bàn."

  • "Kunstneren fremhævede maleriets midtpunkts betydning."

    "Nghệ sĩ đã nhấn mạnh tầm quan trọng của trung tâm bức tranh."