nedrivning
Định nghĩa & Giải nghĩa "nedrivning"
Định nghĩa (Dansk)
Det at rive noget ned; det at ødelægge en bygning eller anden konstruktion.
Ý nghĩa của "nedrivning" trong tiếng Việt
Hành động phá hủy; việc phá dỡ hoặc tiêu hủy một tòa nhà hoặc công trình kiến trúc khác.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nedrivning"
-
"Nedrivningen af den gamle fabrik startede i går."
"Việc phá dỡ nhà máy cũ bắt đầu từ hôm qua."
-
"Kommunen har givet tilladelse til nedrivning af huset."
"Thành phố đã cho phép phá dỡ ngôi nhà."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nedrivning"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nedrivning" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "nedrivning" đúng ngữ cảnh
Ordet bruges ofte i forbindelse med bygninger og konstruktioner, men kan også bruges mere generelt om at nedbryde noget, f.eks. en struktur eller et system. Vær opmærksom på forskellen mellem 'nedrivning' og 'demolering'.
Bảng chia từ (Bøjning) của "nedrivning"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | nedrivning |
Nedrivning af gamle bygninger kan skabe plads til nyt.
(Việc phá dỡ các tòa nhà cũ có thể tạo không gian cho những thứ mới.) |
| Xác định số ít | nedrivningen |
Nedrivningen af det gamle stadion startede i går.
(Việc phá dỡ sân vận động cũ bắt đầu từ ngày hôm qua.) |
| Nguyên thể số nhiều | nedrivninger |
Der er mange nedrivninger i byen for tiden.
(Có rất nhiều vụ phá dỡ trong thành phố dạo này.) |
| Xác định số nhiều | nedrivningerne |
Nedrivningerne af de gamle fabrikker ændrede bybilledet.
(Việc phá dỡ các nhà máy cũ đã thay đổi cảnh quan thành phố.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Nedrivningen af det gamle stadion var en nødvendighed."
"Việc phá dỡ sân vận động cũ là một điều cần thiết."
- "En hurtig nedrivning af bygningen blev prioriteret af kommunen."
"Việc phá dỡ nhanh chóng tòa nhà đã được ưu tiên bởi thành phố."
- "Vi så nedrivningen af det forladte hus fra vores vindue."
"Chúng tôi đã nhìn thấy việc phá dỡ ngôi nhà bỏ hoang từ cửa sổ của chúng tôi."