nedsat
Định nghĩa & Giải nghĩa "nedsat"
Định nghĩa (Dansk)
Har sænket noget i niveau, mængde eller intensitet.
Ý nghĩa của "nedsat" trong tiếng Việt
Đã hạ thấp, giảm xuống; đã giảm về số lượng, mức độ hoặc cường độ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nedsat"
-
"Prisen er blevet nedsat med 20%."
"Giá đã được giảm 20%."
-
"Virksomheden har nedsat produktionen på grund af faldende efterspørgsel."
"Công ty đã hạ sản lượng do nhu cầu giảm."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nedsat"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "nedsat" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "nedsat" đúng ngữ cảnh
Từ 'nedsat' được dùng khi nói về việc giảm giá, hạ thấp mức độ, số lượng hoặc cường độ của một cái gì đó. Cần phân biệt với 'reduceret', cũng có nghĩa là giảm nhưng thường được dùng trong ngữ cảnh giảm số lượng, kích thước.
Bảng chia từ (Bøjning) của "nedsat"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | nedsætte |
Vi skal nedsætte prisen på varen.
(Chúng ta phải giảm giá của mặt hàng.) |
| Hiện tại | nedsætter |
Butikken nedsætter priserne i januar.
(Cửa hàng giảm giá vào tháng Giêng.) |
| Quá khứ | nedsatte |
Han nedsatte sin arbejdstid for at tilbringe mere tid med familien.
(Anh ấy đã giảm giờ làm để dành nhiều thời gian hơn cho gia đình.) |
| Quá khứ phân từ | nedsat |
Prisen er blevet nedsat med 20%.
(Giá đã được giảm 20%.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Han har ikke nedsat prisen på bilen."
"Anh ấy đã không giảm giá chiếc xe."
- "Hun havde aldrig nedsat sine forventninger."
"Cô ấy chưa bao giờ hạ thấp kỳ vọng của mình."
- "Vi vil ikke have nedsat vores standarder."
"Chúng tôi sẽ không hạ thấp tiêu chuẩn của mình."
- "I går nedsatte butikken prisen på æbler."
"Hôm qua cửa hàng đã giảm giá táo."
- "Nu har regeringen nedsat skatten på biler."
"Bây giờ chính phủ đã giảm thuế đối với xe hơi."
- "Aldrig har jeg nedsat mine forventninger så lavt."
"Chưa bao giờ tôi hạ thấp kỳ vọng của mình đến mức như vậy."
- "Jeg vil have nedsat prisen på denne vare."
"Tôi muốn được giảm giá mặt hàng này."
- "Du skal have nedsat dine forventninger."
"Bạn nên giảm bớt kỳ vọng của mình."
- "Vi kan få nedsat vores CO2-udledning ved at bruge grøn energi."
"Chúng ta có thể giảm lượng khí thải CO2 bằng cách sử dụng năng lượng xanh."
- "Prisen på æblerne blev nedsat i går."
"Giá táo đã được giảm vào ngày hôm qua."
- "Hastigheden blev nedsat på grund af vejarbejde."
"Tốc độ đã bị giảm do công trình đường xá."
- "Kvaliteten af lyden blev nedsat efter redigeringen."
"Chất lượng âm thanh đã bị giảm sau khi chỉnh sửa."
- "Butikken nedsætter priserne på sko hver fredag."
"Cửa hàng giảm giá giày vào mỗi thứ Sáu."
- "Chefen nedsætter mine forventninger til projektet."
"Sếp giảm bớt kỳ vọng của tôi về dự án."
- "Regeringen nedsætter skatten for at stimulere økonomien."
"Chính phủ giảm thuế để kích thích nền kinh tế."