(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa nedtrappe
B2
verbum B2 Quan hệ quốc tế, Tâm lý học, Đàm phán

nedtrappe

/ˈne̝ðˌtrɑpə/
giảm leo thang
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "nedtrappe"

Định nghĩa (Dansk)

Gradvist at mindske intensiteten eller omfanget af noget, især en konflikt eller en spændt situation.

Ý nghĩa của "nedtrappe" trong tiếng Việt

Giảm bớt sự căng thẳng hoặc mức độ nghiêm trọng của một tình huống hoặc xung đột.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "nedtrappe"

  • "Regeringen forsøger at nedtrappe konflikten med oprørerne."

    "Chính phủ đang cố gắng giảm leo thang xung đột với quân nổi dậy."

  • "Efter forhandlingerne lykkedes det at nedtrappe spændingerne mellem de to lande."

    "Sau các cuộc đàm phán, họ đã thành công trong việc giảm bớt căng thẳng giữa hai quốc gia."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "nedtrappe"

Đồng nghĩa

afspænde (làm dịu, giảm căng thẳng)

Trái nghĩa

Cách dùng "nedtrappe" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "nedtrappe" đúng ngữ cảnh

Động từ 'nedtrappe' thường được sử dụng để chỉ việc giảm dần mức độ nghiêm trọng của một tình huống hoặc xung đột, tương tự như việc 'hạ nhiệt' hoặc 'làm dịu tình hình'. Cần phân biệt với các từ như 'afslutte' (kết thúc) vì 'nedtrappe' nhấn mạnh vào quá trình giảm dần, không phải kết thúc ngay lập tức.

Bảng chia từ (Bøjning) của "nedtrappe"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể nedtrappe
Vi skal nedtrappe brugen af fossile brændstoffer.
(Chúng ta cần giảm dần việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch.)
Hiện tại nedtrapper
Virksomheden nedtrapper produktionen.
(Công ty đang giảm dần sản xuất.)
Quá khứ nedtrappede
Regeringen nedtrappede støtten til landbruget.
(Chính phủ đã giảm dần hỗ trợ cho nông nghiệp.)
Quá khứ phân từ nedtrappet
Støtten er blevet nedtrappet over flere år.
(Sự hỗ trợ đã được giảm dần trong nhiều năm.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Vi bør nedtrappe vores engagement i projektet."

    "Chúng ta nên giảm dần sự tham gia của mình vào dự án."

  • "De vil nedtrappe konflikten gradvist."

    "Họ sẽ giảm dần mức độ căng thẳng của cuộc xung đột."

  • "Man skal kunne nedtrappe brugen af fossile brændstoffer."

    "Người ta phải có khả năng giảm dần việc sử dụng nhiên liệu hóa thạch."

Thì Quá khứ đơn
  • "Regeringen nedtrappede gradvist militærindsatsen i landet."

    "Chính phủ đã dần dần giảm quy mô hoạt động quân sự trong nước."

  • "Efter forhandlingerne nedtrappede parterne konflikten ved at løslade nogle fanger."

    "Sau các cuộc đàm phán, các bên đã giảm leo thang xung đột bằng cách thả một số tù nhân."

  • "Virksomheden nedtrappede produktionen af den forældede model."

    "Công ty đã giảm dần việc sản xuất mẫu xe lỗi thời."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Regeringen forsøger at nedtrappe konflikten med lærerne."

    "Chính phủ đang cố gắng giảm leo thang xung đột với giáo viên."

  • "Vi skal nedtrappe vores engagement i projektet over de næste måneder."

    "Chúng ta cần giảm dần sự tham gia của mình vào dự án trong vài tháng tới."

  • "Efter forhandlingerne lykkedes det at nedtrappe spændingerne mellem parterne."

    "Sau các cuộc đàm phán, đã thành công trong việc giảm căng thẳng giữa các bên."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går nedtrappede regeringen konflikten med lærerne."

    "Hôm qua, chính phủ đã giảm leo thang xung đột với giáo viên."

  • "Nu vil vi nedtrappe vores militære tilstedeværelse i området."

    "Bây giờ chúng tôi muốn giảm bớt sự hiện diện quân sự của chúng tôi trong khu vực."

  • "Langsomt nedtrapper virksomheden produktionen på fabrikken."

    "Công ty đang dần dần giảm sản lượng tại nhà máy."