optrappe
Định nghĩa & Giải nghĩa "optrappe"
Định nghĩa (Dansk)
At fortsætte en konflikt eller diskussion, især når det er unødvendigt eller kontraproduktivt.
Ý nghĩa của "optrappe" trong tiếng Việt
Làm cho điều gì đó tiếp tục, đặc biệt là điều xấu.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "optrappe"
-
"De blev ved med at optrappe konflikten, selvom det var tydeligt, at ingen af parterne ville give sig."
"Họ tiếp tục làm dai dẳng cuộc xung đột, mặc dù rõ ràng là không bên nào muốn nhượng bộ."
-
"Det hjalp ikke at optrappe diskussionen; det gjorde kun situationen værre."
"Việc làm dai dẳng cuộc tranh luận không giúp ích gì; nó chỉ làm cho tình hình trở nên tồi tệ hơn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "optrappe"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "optrappe" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "optrappe" đúng ngữ cảnh
Từ này mang ý nghĩa tiêu cực, ám chỉ việc cố tình kéo dài một cuộc tranh cãi hoặc xung đột, thường là không cần thiết hoặc gây hại. Cần phân biệt với các động từ chỉ sự tiếp tục đơn thuần.
Bảng chia từ (Bøjning) của "optrappe"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | optrappe |
Vi skal optrappe vores indsats for at nå målet.
(Chúng ta phải tăng cường nỗ lực để đạt được mục tiêu.) |
| Hiện tại | optrapper |
Regeringen optrapper kontrollen ved grænsen.
(Chính phủ tăng cường kiểm soát tại biên giới.) |
| Quá khứ | optrappede |
Politiet optrappede deres tilstedeværelse i området.
(Cảnh sát đã tăng cường sự hiện diện của họ trong khu vực.) |
| Quá khứ phân từ | optrappet |
Konflikten er blevet optrappet over de seneste uger.
(Xung đột đã leo thang trong vài tuần qua.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil ikke optrappe konflikten yderligere."
"Tôi sẽ không leo thang xung đột thêm nữa."
- "Vi skal undgå at optrappe situationen med unødvendige kommentarer."
"Chúng ta nên tránh làm leo thang tình hình bằng những bình luận không cần thiết."
- "Regeringen vil optrappe indsatsen mod kriminalitet i de kommende år."
"Chính phủ sẽ tăng cường nỗ lực chống tội phạm trong những năm tới."
- "Det er vigtigt ikke at optrappe konflikten yderligere."
"Điều quan trọng là không làm leo thang xung đột thêm nữa."
- "Vi forsøger at undgå at optrappe situationen."
"Chúng tôi đang cố gắng tránh làm leo thang tình hình."
- "Han valgte at optrappe diskussionen, selvom jeg bad ham lade være."
"Anh ấy đã chọn leo thang cuộc tranh luận, mặc dù tôi đã yêu cầu anh ấy đừng làm vậy."
- "Konflikten blev optrappet af parterne, selvom en løsning var inden for rækkevidde."
"Cuộc xung đột đã bị các bên leo thang, mặc dù một giải pháp đã nằm trong tầm tay."
- "Efter hans provokerende kommentarer blev situationen hurtigt optrappet til et skænderi."
"Sau những bình luận khiêu khích của anh ấy, tình hình nhanh chóng bị leo thang thành một cuộc cãi vã."
- "Frygten er, at situationen vil blive optrappet yderligere, hvis der ikke gribes ind."
"Nỗi sợ là tình hình sẽ bị leo thang hơn nữa nếu không có sự can thiệp."
- "Konflikten optrappedes unødvendigt af parterne."
"Cuộc xung đột đã bị leo thang một cách không cần thiết bởi các bên."
- "Situationen optrappedes hurtigt efter den uheldige kommentar."
"Tình hình đã bị leo thang nhanh chóng sau bình luận không may."
- "Det er vigtigt, at en diskussion ikke optrappes til et skænderi."
"Điều quan trọng là một cuộc tranh luận không bị leo thang thành một cuộc cãi vã."
- "Statsministeren optrappede konflikten med lærerne yderligere."
"Thủ tướng đã leo thang xung đột với giáo viên hơn nữa."
- "Efter en kort pause optrappede de skænderiet igen."
"Sau một thời gian ngắn tạm dừng, họ lại leo thang cuộc cãi vã."
- "Selvom vi forsøgte at finde en løsning, optrappede han situationen ved at true med at gå."
"Mặc dù chúng tôi cố gắng tìm giải pháp, anh ấy đã leo thang tình hình bằng cách đe dọa rời đi."
- "Det er en dårlig idé at optrappe konflikten, som allerede er ude af kontrol."
"Thật là một ý tưởng tồi khi leo thang cuộc xung đột, vốn đã vượt khỏi tầm kiểm soát."
- "Han valgte at optrappe skænderiet, der resulterede i, at hun forlod ham."
"Anh ấy đã chọn leo thang cuộc cãi vã, điều đó dẫn đến việc cô ấy rời bỏ anh ấy."
- "Vi bør undgå at optrappe situationen, som kan have alvorlige konsekvenser."
"Chúng ta nên tránh leo thang tình hình, điều mà có thể gây ra những hậu quả nghiêm trọng."
- "Jeg tror, at det vil optrappe konflikten, hvis vi sender flere soldater."
"Tôi nghĩ rằng nó sẽ leo thang xung đột nếu chúng ta gửi thêm binh lính."
- "Selvom parterne er enige om at forhandle, frygter mange, at situationen kan optrappes yderligere."
"Mặc dù các bên đồng ý đàm phán, nhiều người lo sợ rằng tình hình có thể leo thang hơn nữa."
- "Han mente, at regeringens beslutning kun ville optrappe spændingerne mellem landene."
"Anh ấy cho rằng quyết định của chính phủ sẽ chỉ làm gia tăng căng thẳng giữa các quốc gia."
- "I går optrappede han konflikten med sin nabo."
"Hôm qua anh ấy đã làm leo thang xung đột với người hàng xóm của mình."
- "Nu vil hun ikke optrappe situationen yderligere."
"Bây giờ cô ấy không muốn làm leo thang tình hình hơn nữa."
- "Altid optrapper de en diskussion om politik ved middagsbordet."
"Họ luôn leo thang một cuộc tranh luận về chính trị tại bàn ăn tối."