opfinde
Định nghĩa & Giải nghĩa "opfinde"
Định nghĩa (Dansk)
At skabe noget nyt, der ikke eksisterede før.
Ý nghĩa của "opfinde" trong tiếng Việt
Phát minh, sáng chế, tạo ra một cái gì đó chưa từng tồn tại trước đây; là người khởi xướng.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opfinde"
-
"Alexander Graham Bell opfandt telefonen."
"Alexander Graham Bell đã phát minh ra điện thoại."
-
"Det er vigtigt at opfinde nye måder at spare energi på."
"Điều quan trọng là phát minh ra những cách mới để tiết kiệm năng lượng."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opfinde"
Đồng nghĩa
Cách dùng "opfinde" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "opfinde" đúng ngữ cảnh
Ordet 'opfinde' bruges om at skabe noget nyt og originalt. Det kan sammenlignes med 'sáng chế' på vietnamesisk, men dækker også bredere betydninger af at komme på en ny idé.
Bảng chia từ (Bøjning) của "opfinde"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at opfinde |
Jeg elsker at opfinde nye ting.
(Tôi thích phát minh ra những điều mới.) |
| Hiện tại | opfinder |
Han opfinder en ny maskine.
(Anh ấy đang phát minh ra một cái máy mới.) |
| Quá khứ | opfandt |
Edison opfandt glødelampen.
(Edison đã phát minh ra bóng đèn điện.) |
| Quá khứ phân từ | opfundet |
Denne teknologi er blevet opfundet for nylig.
(Công nghệ này mới được phát minh gần đây.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg kan ikke opfinde en undskyldning for min sen ankomst."
"Tôi không thể nghĩ ra một lời xin lỗi cho sự đến muộn của mình."
- "Hun vil ikke opfinde hjulet igen."
"Cô ấy sẽ không phát minh lại bánh xe."
- "Vi har ikke forsøgt at opfinde en ny måde at løse problemet på."
"Chúng tôi đã không cố gắng phát minh ra một cách mới để giải quyết vấn đề."
- "Hjulet opfindes ikke hver dag."
"Bánh xe không được phát minh ra mỗi ngày."
- "Nye løsninger opfindes konstant."
"Các giải pháp mới liên tục được phát minh."
- "Det opfindes ofte af nødvendighed."
"Nó thường được phát minh ra do nhu cầu."
- "Thomas Edison opfinder glødelampen."
"Thomas Edison phát minh ra bóng đèn sợi đốt."
- "Hver dag opfinder forskere nye ting."
"Mỗi ngày, các nhà khoa học phát minh ra những điều mới."
- "Min bror opfinder altid undskyldninger for ikke at gøre rent."
"Anh trai tôi luôn tìm ra những lời bào chữa để không dọn dẹp."
- "Har du nogensinde prøvet at opfinde noget?"
"Bạn đã bao giờ thử phát minh ra thứ gì chưa?"
- "Hvad vil du opfinde, hvis du kunne?"
"Bạn sẽ phát minh ra gì nếu bạn có thể?"
- "Kan man opfinde en maskine, der kan kurere alle sygdomme?"
"Liệu có thể phát minh ra một cỗ máy có thể chữa khỏi mọi bệnh tật không?"
- "Jeg tror, at Thomas Edison var den, der opfandt elpæren."
"Tôi tin rằng Thomas Edison là người đã phát minh ra bóng đèn điện."
- "Det er vigtigt, at vi opfinder nye løsninger for at bekæmpe klimaforandringerne."
"Điều quan trọng là chúng ta phải phát minh ra những giải pháp mới để chống lại biến đổi khí hậu."
- "Hun sagde, at hun ville opfinde en maskine, der kunne oversætte tanker til ord."
"Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ phát minh ra một cỗ máy có thể dịch suy nghĩ thành lời."
- "I går opfandt Thomas en ny type cykel."
"Hôm qua, Thomas đã phát minh ra một loại xe đạp mới."
- "Mange forskere forsøger at opfinde en kur mod kræft."
"Nhiều nhà nghiên cứu đang cố gắng phát minh ra một phương pháp chữa trị ung thư."
- "Hvorfor skulle han opfinde sådan en historie?"
"Tại sao anh ta lại phải bịa ra một câu chuyện như vậy?"