ordveksling
Định nghĩa & Giải nghĩa "ordveksling"
Định nghĩa (Dansk)
Det at tale skiftes mellem flere personer i en samtale.
Ý nghĩa của "ordveksling" trong tiếng Việt
Quá trình trong một cuộc hội thoại hoặc thảo luận, trong đó mỗi người nói trong một khoảng thời gian nhất định rồi dừng lại để người khác nói.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "ordveksling"
-
"Under mødet var der en god ordveksling mellem deltagerne."
"Trong suốt cuộc họp, đã có sự thay phiên nhau nói chuyện rất tốt giữa các người tham gia."
-
"Ordvekslingen i debatten var livlig og engagerende."
"Sự thay phiên nhau phát biểu trong cuộc tranh luận rất sôi nổi và thu hút."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "ordveksling"
Đồng nghĩa
Cách dùng "ordveksling" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "ordveksling" đúng ngữ cảnh
Khái niệm này tương đương với việc 'luân phiên' hoặc 'đổi lượt' trong giao tiếp. Cần chú ý đến ngữ cảnh sử dụng, vì 'ordveksling' có thể mang ý nghĩa trung lập hoặc hơi trang trọng.
Bảng chia từ (Bøjning) của "ordveksling"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | ordveksling |
Der var en interessant ordveksling mellem de to politikere.
(Đã có một cuộc trao đổi ngôn ngữ thú vị giữa hai chính trị gia.) |
| Xác định số ít | ordvekslingen |
Ordvekslingen blev mere og mere ophedet.
(Cuộc trao đổi ngôn ngữ ngày càng trở nên gay gắt.) |
| Nguyên thể số nhiều | ordvekslinger |
Der har været mange ordvekslinger om den nye lov.
(Đã có rất nhiều cuộc trao đổi ngôn ngữ về luật mới.) |
| Xác định số nhiều | ordvekslingerne |
Ordvekslingerne førte ikke til enighed.
(Các cuộc trao đổi ngôn ngữ không dẫn đến sự đồng thuận.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Ordvekslingen mellem parterne var konstruktiv og førte til enighed."
"Cuộc trao đổi giữa các bên mang tính xây dựng và dẫn đến sự đồng thuận."
- "Jeg lyttede opmærksomt til ordvekslingen, men forstod ikke alle nuancerne."
"Tôi lắng nghe cẩn thận cuộc trao đổi, nhưng không hiểu hết các sắc thái."
- "Efter ordvekslingen følte han sig mere forstået og respekteret."
"Sau cuộc trao đổi, anh ấy cảm thấy được thấu hiểu và tôn trọng hơn."
- "Der opstod en ordveksling mellem de to politikere under debatten."
"Đã xảy ra một cuộc tranh cãi giữa hai chính trị gia trong cuộc tranh luận."
- "Jeg overhørte en ordveksling i bussen i dag."
"Hôm nay tôi đã nghe lỏm được một cuộc trò chuyện trên xe buýt."
- "Mægleren forsøgte at stoppe en ophedet ordveksling mellem parterne."
"Người hòa giải đã cố gắng ngăn chặn một cuộc tranh cãi gay gắt giữa các bên."