pine
Định nghĩa & Giải nghĩa "pine"
Định nghĩa (Dansk)
at lide eller sørge over noget; at være stærkt ked af noget
Ý nghĩa của "pine" trong tiếng Việt
Gây ra sự đau khổ tột cùng về thể xác hoặc tinh thần.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "pine"
-
"Hun pinedes af skyldfølelse."
"Cô ấy bị giày vò bởi cảm giác tội lỗi."
-
"Han pinedes over tabet af sin kone."
"Ông ấy đau khổ vì mất vợ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pine"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "pine" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "pine" đúng ngữ cảnh
Từ 'pine' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa rộng hơn 'giày vò' trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả sự đau khổ về thể xác lẫn tinh thần, nhưng cũng có thể chỉ sự buồn bã, tiếc nuối sâu sắc.
Bảng chia từ (Bøjning) của "pine"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at pine |
Jeg elsker at pine min lillebror.
(Tôi thích trêu chọc em trai tôi.) |
| Hiện tại | piner |
Han piner sin kat.
(Anh ấy hành hạ con mèo của mình.) |
| Quá khứ | pinte |
Hun pinte ham med sin tavshed.
(Cô ấy dày vò anh bằng sự im lặng của mình.) |
| Quá khứ phân từ | pint |
Han har været pint af dårlig samvittighed.
(Anh ấy đã bị dày vò bởi lương tâm cắn rứt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg piner ikke over tabet af min nøgle."
"Tôi không đau buồn về việc mất chìa khóa của mình."
- "Hun vil pine over sin beslutning senere."
"Cô ấy sẽ đau khổ về quyết định của mình sau này."
- "Vi piner ikke længe over småting."
"Chúng tôi không đau khổ lâu vì những chuyện nhỏ nhặt."
- "Hun pined over sin mistede kat."
"Cô ấy đau buồn vì con mèo bị mất của mình."
- "Jeg pinedes over beslutningen i flere uger."
"Tôi đã đau khổ vì quyết định đó trong nhiều tuần."
- "Han pinede længe efter sin afdøde hustru."
"Anh ấy đã đau buồn lâu sau người vợ đã khuất của mình."
- "Hun piner over tabet af sin elskede hund."
"Cô ấy đau buồn vì mất con chó yêu quý của mình."
- "Jeg piner, når jeg ser fattigdom i verden."
"Tôi đau khổ khi nhìn thấy sự nghèo đói trên thế giới."
- "Han piner sig over sine fejltagelser i fortiden."
"Anh ấy đau khổ vì những sai lầm của mình trong quá khứ."