(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa pine
B2
verbum B2 Tổng quát

pine

/ˈpiːnə/
giày vò
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "pine"

Định nghĩa (Dansk)

at lide eller sørge over noget; at være stærkt ked af noget

Ý nghĩa của "pine" trong tiếng Việt

Gây ra sự đau khổ tột cùng về thể xác hoặc tinh thần.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "pine"

  • "Hun pinedes af skyldfølelse."

    "Cô ấy bị giày vò bởi cảm giác tội lỗi."

  • "Han pinedes over tabet af sin kone."

    "Ông ấy đau khổ vì mất vợ."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "pine"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

glæde sig (vui mừng)

Cách dùng "pine" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "pine" đúng ngữ cảnh

Từ 'pine' trong tiếng Đan Mạch có nghĩa rộng hơn 'giày vò' trong tiếng Việt. Nó bao gồm cả sự đau khổ về thể xác lẫn tinh thần, nhưng cũng có thể chỉ sự buồn bã, tiếc nuối sâu sắc.

Bảng chia từ (Bøjning) của "pine"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể at pine
Jeg elsker at pine min lillebror.
(Tôi thích trêu chọc em trai tôi.)
Hiện tại piner
Han piner sin kat.
(Anh ấy hành hạ con mèo của mình.)
Quá khứ pinte
Hun pinte ham med sin tavshed.
(Cô ấy dày vò anh bằng sự im lặng của mình.)
Quá khứ phân từ pint
Han har været pint af dårlig samvittighed.
(Anh ấy đã bị dày vò bởi lương tâm cắn rứt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Vị trí Trạng từ trung tâm (Ikke)
  • "Jeg piner ikke over tabet af min nøgle."

    "Tôi không đau buồn về việc mất chìa khóa của mình."

  • "Hun vil pine over sin beslutning senere."

    "Cô ấy sẽ đau khổ về quyết định của mình sau này."

  • "Vi piner ikke længe over småting."

    "Chúng tôi không đau khổ lâu vì những chuyện nhỏ nhặt."

Thì Quá khứ đơn
  • "Hun pined over sin mistede kat."

    "Cô ấy đau buồn vì con mèo bị mất của mình."

  • "Jeg pinedes over beslutningen i flere uger."

    "Tôi đã đau khổ vì quyết định đó trong nhiều tuần."

  • "Han pinede længe efter sin afdøde hustru."

    "Anh ấy đã đau buồn lâu sau người vợ đã khuất của mình."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Hun piner over tabet af sin elskede hund."

    "Cô ấy đau buồn vì mất con chó yêu quý của mình."

  • "Jeg piner, når jeg ser fattigdom i verden."

    "Tôi đau khổ khi nhìn thấy sự nghèo đói trên thế giới."

  • "Han piner sig over sine fejltagelser i fortiden."

    "Anh ấy đau khổ vì những sai lầm của mình trong quá khứ."