(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa lide
A2
verbum A2 Tổng quát

lide

ˈliːdə
thích
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "lide"

Định nghĩa (Dansk)

at finde behag i noget; at være glad for noget

Ý nghĩa của "lide" trong tiếng Việt

thích ai đó hoặc cái gì đó rất nhiều; thích thú điều gì đó

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "lide"

  • "Jeg kan godt lide at læse bøger."

    "Tôi rất thích đọc sách."

  • "Hun lide at danse og synge."

    "Cô ấy thích nhảy và hát."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "lide"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Cách dùng "lide" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "lide" đúng ngữ cảnh

Động từ 'lide' thể hiện sự thích thú, yêu thích một điều gì đó. Mức độ thích không mạnh bằng 'elske' (yêu). Cần phân biệt với 'kan lide' (thích) và 'bryde sig om' (quan tâm đến).

Bảng chia từ (Bøjning) của "lide"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể lide
Jeg kan ikke lide broccoli.
(Tôi không thích bông cải xanh.)
Hiện tại lider
Han lider af hovedpine.
(Anh ấy bị đau đầu.)
Quá khứ led
Hun led meget under sygdommen.
(Cô ấy đã chịu đựng rất nhiều trong suốt căn bệnh.)
Quá khứ phân từ lidt
Han har lidt et stort tab.
(Anh ấy đã chịu một mất mát lớn.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I dag lide jeg at gå en tur i parken."

    "Hôm nay tôi thích đi dạo trong công viên."

  • "Hver sommer lide børnene at bade i havet."

    "Mỗi mùa hè, bọn trẻ thích tắm biển."

  • "Når solen skinner, lide vi at sidde ude og spise."

    "Khi mặt trời chiếu sáng, chúng tôi thích ngồi ngoài trời ăn uống."

Động từ khiếm khuyết
  • "Jeg vil lide at rejse til Danmark."

    "Tôi muốn thích đi du lịch Đan Mạch."

  • "Hun kan lide at læse bøger om historie."

    "Cô ấy thích đọc sách về lịch sử."

  • "Vi må lide at spise sundt for at være raske."

    "Chúng ta phải thích ăn uống lành mạnh để khỏe mạnh."

Mô hình câu (Sentence Schema)
  • "Jeg kan lide at læse bøger."

    "Tôi thích đọc sách."

  • "Hun lidede meget under tabet af sin mand."

    "Cô ấy rất đau khổ vì mất chồng."

  • "Vi lidede alle sammen af varmen i går."

    "Hôm qua tất cả chúng tôi đều khó chịu vì nóng."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg ved, at hun lide at læse bøger."

    "Tôi biết rằng cô ấy thích đọc sách."

  • "Han sagde, at han lidede at spille fodbold i parken."

    "Anh ấy nói rằng anh ấy thích chơi bóng đá trong công viên."

  • "Det er vigtigt, at vi lide det, vi laver."

    "Điều quan trọng là chúng ta thích những gì chúng ta làm."