(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa planlægning
B1
substantiv B1 Quản lý, Kinh doanh, Tổng hợp

planlægning

plænˈle̝ɡˌne̝ŋˀ
sự lập kế hoạch
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "planlægning"

Định nghĩa (Dansk)

Processen med at lægge en plan for noget.

Ý nghĩa của "planlægning" trong tiếng Việt

quá trình lập kế hoạch cho một việc gì đó

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "planlægning"

  • "God planlægning er afgørende for at opnå succes."

    "Lập kế hoạch tốt là điều rất quan trọng để đạt được thành công."

  • "Vi er i gang med planlægningen af det nye projekt."

    "Chúng tôi đang trong quá trình lập kế hoạch cho dự án mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "planlægning"

Đồng nghĩa

Cách dùng "planlægning" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "planlægning" đúng ngữ cảnh

Từ 'planlægning' tương đương với 'sự lập kế hoạch' trong tiếng Việt. Nó ám chỉ quá trình suy nghĩ và chuẩn bị trước các bước cần thiết để đạt được một mục tiêu cụ thể. Lưu ý sự khác biệt nhỏ trong cách sử dụng tùy thuộc vào ngữ cảnh cụ thể.

Bảng chia từ (Bøjning) của "planlægning"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít planlægning
Planlægning er vigtig for at opnå succes.
(Lập kế hoạch rất quan trọng để đạt được thành công.)
Xác định số ít planlægningen
Planlægningen af projektet tog lang tid.
(Việc lập kế hoạch cho dự án mất nhiều thời gian.)
Nguyên thể số nhiều planlægninger
Vi har lavet mange planlægninger for det kommende år.
(Chúng tôi đã thực hiện nhiều kế hoạch cho năm tới.)
Xác định số nhiều planlægningerne
Planlægningerne blev præsenteret på mødet.
(Các kế hoạch đã được trình bày tại cuộc họp.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Vi har brug for en bedre planlægning af projektet."

    "Chúng ta cần một kế hoạch tốt hơn cho dự án."

  • "Jeg er i gang med en detaljeret planlægning af min rejse."

    "Tôi đang trong quá trình lập kế hoạch chi tiết cho chuyến đi của mình."

  • "Uden en effektiv planlægning kan vi ikke nå vores mål."

    "Nếu không có một kế hoạch hiệu quả, chúng ta không thể đạt được mục tiêu của mình."

Danh từ ghép
  • "Projektplanlægning er afgørende for succes."

    "Lập kế hoạch dự án là rất quan trọng để thành công."

  • "Vi skal forbedre vores tidsplanlægning."

    "Chúng ta cần cải thiện việc lập kế hoạch thời gian của mình."

  • "Effektiv ressourceplanlægning sparer penge."

    "Lập kế hoạch nguồn lực hiệu quả giúp tiết kiệm tiền."

Sở hữu cách (-s)
  • "Projektets planlægnings fase er afgørende for dets succes."

    "Giai đoạn lập kế hoạch của dự án là yếu tố quyết định cho sự thành công của nó."

  • "Virksomhedens planlægnings afdeling har udviklet en ny strategi."

    "Bộ phận lập kế hoạch của công ty đã phát triển một chiến lược mới."

  • "Jeg er imponeret over hendes planlægnings evner; hun er meget organiseret."

    "Tôi rất ấn tượng với khả năng lập kế hoạch của cô ấy; cô ấy rất ngăn nắp."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomhedens mange planlægninger førte til succes."

    "Nhiều kế hoạch của công ty đã dẫn đến thành công."

  • "De komplekse planlægninger krævede et stort team."

    "Các kế hoạch phức tạp đòi hỏi một đội ngũ lớn."

  • "Vi skal forbedre vores planlægninger for næste år."

    "Chúng ta cần cải thiện các kế hoạch của mình cho năm tới."