prisstigning
Định nghĩa & Giải nghĩa "prisstigning"
Định nghĩa (Dansk)
En forøgelse af prisen på noget.
Ý nghĩa của "prisstigning" trong tiếng Việt
Sự tăng giá của một cái gì đó.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "prisstigning"
-
"Der har været en kraftig prisstigning på benzin."
"Đã có một sự tăng giá mạnh về xăng."
-
"Prisstigningen på boliger har gjort det svært for unge at komme ind på boligmarkedet."
"Sự tăng giá nhà ở đã gây khó khăn cho những người trẻ tuổi muốn tham gia vào thị trường nhà ở."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "prisstigning"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "prisstigning" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "prisstigning" đúng ngữ cảnh
Từ 'prisstigning' thường được dùng để chỉ sự tăng giá nói chung của một mặt hàng, dịch vụ hoặc tài sản. Cần phân biệt với 'inflation' (lạm phát) là sự tăng giá chung của hàng hóa và dịch vụ trong một nền kinh tế trong một khoảng thời gian nhất định.
Bảng chia từ (Bøjning) của "prisstigning"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | prisstigning |
Der er en stor prisstigning på madvarer i øjeblikket.
(Hiện tại có một sự tăng giá lớn đối với thực phẩm.) |
| Xác định số ít | prisstigningen |
Prisstigningen skyldes stigende omkostninger.
(Sự tăng giá là do chi phí tăng cao.) |
| Nguyên thể số nhiều | prisstigninger |
Vi har set mange prisstigninger i det seneste år.
(Chúng ta đã thấy nhiều đợt tăng giá trong năm qua.) |
| Xác định số nhiều | prisstigningerne |
Prisstigningerne påvirkede mange familier negativt.
(Những đợt tăng giá đã ảnh hưởng tiêu cực đến nhiều gia đình.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Prisstigningen på benzin har ramt mange pendlere hårdt."
"Việc tăng giá xăng dầu đã gây ảnh hưởng nặng nề đến nhiều người đi làm xa."
- "Regeringen er bekymret over den seneste prisstigning på fødevarer."
"Chính phủ lo ngại về đợt tăng giá thực phẩm gần đây."
- "Vi forventer, at prisstigningen vil stabilisere sig i løbet af næste måned."
"Chúng tôi hy vọng rằng việc tăng giá sẽ ổn định vào tháng tới."