(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa opjustering
B2
substantiv B2 Kinh tế, Tài chính

opjustering

ɔpˈjusˌte̝ˀʁiŋ
sự điều chỉnh tăng
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "opjustering"

Định nghĩa (Dansk)

En justering, der indebærer en forhøjelse eller en stigning.

Ý nghĩa của "opjustering" trong tiếng Việt

Sự điều chỉnh tăng lên; sự thay đổi lên một mức cao hơn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opjustering"

  • "Virksomheden annoncerede en opjustering af deres forventninger til årets resultat."

    "Công ty đã công bố điều chỉnh tăng kỳ vọng về kết quả hoạt động trong năm."

  • "Der er sket en opjustering af inflationsprognosen."

    "Đã có một sự điều chỉnh tăng dự báo lạm phát."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opjustering"

Đồng nghĩa

forhøjelse (sự tăng lên) stigning (sự tăng)

Trái nghĩa

Cách dùng "opjustering" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "opjustering" đúng ngữ cảnh

Từ 'opjustering' thường được sử dụng trong bối cảnh kinh tế, tài chính hoặc dự báo để chỉ sự điều chỉnh tăng lên của các chỉ số, dự đoán hoặc mục tiêu.

Bảng chia từ (Bøjning) của "opjustering"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít opjustering
Der er behov for en opjustering af budgettet.
(Cần có một sự điều chỉnh tăng ngân sách.)
Xác định số ít opjusteringen
Opjusteringen af prognosen var overraskende.
(Việc điều chỉnh tăng dự báo là đáng ngạc nhiên.)
Nguyên thể số nhiều opjusteringer
Vi har set flere opjusteringer i løbet af året.
(Chúng tôi đã thấy nhiều điều chỉnh tăng trong năm.)
Xác định số nhiều opjusteringerne
Opjusteringerne blev mødt med skepsis.
(Những điều chỉnh tăng đã gặp phải sự hoài nghi.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Giống của Danh từ (En/Et)
  • "En markant opjustering af budgettet var nødvendig for at færdiggøre projektet."

    "Một sự điều chỉnh tăng đáng kể ngân sách là cần thiết để hoàn thành dự án."

  • "Vi har set en opjustering i salgstallene i løbet af de seneste måneder."

    "Chúng tôi đã thấy một sự điều chỉnh tăng trong doanh số bán hàng trong những tháng gần đây."

  • "Den forventede opjustering af renten kan påvirke boligmarkedet negativt."

    "Sự điều chỉnh tăng dự kiến của lãi suất có thể ảnh hưởng tiêu cực đến thị trường nhà đất."

Sở hữu cách (-s)
  • "Nationalbankens opjusterings forventede at stabilisere kronen."

    "Sự điều chỉnh tăng của Ngân hàng Quốc gia được kỳ vọng sẽ ổn định đồng krone."

  • "Denne prognoses opjusterings betydning er enorm for hele branchen."

    "Tầm quan trọng của việc điều chỉnh tăng dự báo này là rất lớn đối với toàn bộ ngành."

  • "Vi ser resultaterne af regeringens opjusterings indflydelse på økonomien."

    "Chúng ta thấy kết quả từ ảnh hưởng của việc điều chỉnh tăng của chính phủ đối với nền kinh tế."

Danh từ số nhiều
  • "Virksomheden annoncerede flere opjusteringer af deres forventninger til årets resultat."

    "Công ty đã công bố một vài lần điều chỉnh tăng kỳ vọng về kết quả kinh doanh năm nay."

  • "De seneste opjusteringer af aktiekurserne har gjort mange investorer optimistiske."

    "Những lần điều chỉnh tăng gần đây của giá cổ phiếu đã khiến nhiều nhà đầu tư lạc quan."

  • "Økonomerne diskuterede de mulige årsager til opjusteringerne af vækstudsigterne."

    "Các nhà kinh tế đã thảo luận về những nguyên nhân có thể dẫn đến việc điều chỉnh tăng triển vọng tăng trưởng."