(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa sløre
B2
verbum B2 Tổng quát

sløre

ˈsløːɐ
làm mờ
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "sløre"

Định nghĩa (Dansk)

At gøre noget uklart, utydeligt eller mindre tydeligt.

Ý nghĩa của "sløre" trong tiếng Việt

Làm cho trở nên không rõ ràng hoặc ít phân biệt hơn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "sløre"

  • "Tågen slørede landskabet."

    "Sương mù làm mờ cảnh vật."

  • "Han forsøgte at sløre sine spor."

    "Anh ta cố gắng xóa dấu vết của mình."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sløre"

Đồng nghĩa

udviske (xóa nhòa)

Trái nghĩa

Cách dùng "sløre" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "sløre" đúng ngữ cảnh

Từ 'sløre' thường được dùng khi nói về việc làm cho cái gì đó trở nên khó nhìn, khó nghe, hoặc khó hiểu hơn. Nó có thể ám chỉ việc che giấu một sự thật hoặc làm giảm độ rõ nét của một hình ảnh.

Bảng chia từ (Bøjning) của "sløre"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể sløre
Fotografen forsøgte at sløre baggrunden.
(Nhiếp ảnh gia đã cố gắng làm mờ hậu cảnh.)
Hiện tại slører
Tågen slører landskabet.
(Sương mù che mờ phong cảnh.)
Quá khứ slørede
Skyerne slørede solen hele dagen.
(Những đám mây che khuất mặt trời cả ngày.)
Quá khứ phân từ sløret
Hendes ansigt var sløret af tårer.
(Khuôn mặt cô ấy bị che mờ bởi nước mắt.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I går slørede tågen landskabet."

    "Hôm qua sương mù đã làm mờ cảnh quan."

  • "Nu slører regnen ruderne."

    "Bây giờ mưa đang làm mờ cửa sổ."

  • "Ofte slører politikere sandheden."

    "Các chính trị gia thường che đậy sự thật."

Cách đặt câu hỏi
  • "Slører tågen for solen i dag?"

    "Sương mù có che khuất mặt trời hôm nay không?"

  • "Vil han sløre sandheden for at beskytte hende?"

    "Liệu anh ta có che giấu sự thật để bảo vệ cô ấy không?"

  • "Kunne de sløre sporene efter sig?"

    "Liệu họ có thể che giấu dấu vết của họ không?"