sløre
Định nghĩa & Giải nghĩa "sløre"
Định nghĩa (Dansk)
At gøre noget uklart, utydeligt eller mindre tydeligt.
Ý nghĩa của "sløre" trong tiếng Việt
Làm cho trở nên không rõ ràng hoặc ít phân biệt hơn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "sløre"
-
"Tågen slørede landskabet."
"Sương mù làm mờ cảnh vật."
-
"Han forsøgte at sløre sine spor."
"Anh ta cố gắng xóa dấu vết của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sløre"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "sløre" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "sløre" đúng ngữ cảnh
Từ 'sløre' thường được dùng khi nói về việc làm cho cái gì đó trở nên khó nhìn, khó nghe, hoặc khó hiểu hơn. Nó có thể ám chỉ việc che giấu một sự thật hoặc làm giảm độ rõ nét của một hình ảnh.
Bảng chia từ (Bøjning) của "sløre"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | sløre |
Fotografen forsøgte at sløre baggrunden.
(Nhiếp ảnh gia đã cố gắng làm mờ hậu cảnh.) |
| Hiện tại | slører |
Tågen slører landskabet.
(Sương mù che mờ phong cảnh.) |
| Quá khứ | slørede |
Skyerne slørede solen hele dagen.
(Những đám mây che khuất mặt trời cả ngày.) |
| Quá khứ phân từ | sløret |
Hendes ansigt var sløret af tårer.
(Khuôn mặt cô ấy bị che mờ bởi nước mắt.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "I går slørede tågen landskabet."
"Hôm qua sương mù đã làm mờ cảnh quan."
- "Nu slører regnen ruderne."
"Bây giờ mưa đang làm mờ cửa sổ."
- "Ofte slører politikere sandheden."
"Các chính trị gia thường che đậy sự thật."
- "Slører tågen for solen i dag?"
"Sương mù có che khuất mặt trời hôm nay không?"
- "Vil han sløre sandheden for at beskytte hende?"
"Liệu anh ta có che giấu sự thật để bảo vệ cô ấy không?"
- "Kunne de sløre sporene efter sig?"
"Liệu họ có thể che giấu dấu vết của họ không?"