sluge
Định nghĩa & Giải nghĩa "sluge"
Định nghĩa (Dansk)
At spise eller drikke noget hurtigt og grådigt.
Ý nghĩa của "sluge" trong tiếng Việt
Ăn, uống hết một cách nhanh chóng và dễ dàng; hoàn thành, kết thúc một việc gì đó một cách nhanh gọn.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "sluge"
-
"Han slugte hele pizzaen på få minutter."
"Anh ấy ăn hết cả cái pizza trong vài phút."
-
"Hun slugte den dårlige nyhed og fortsatte med sit arbejde."
"Cô ấy nuốt trôi tin xấu và tiếp tục công việc của mình."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "sluge"
Đồng nghĩa
Cách dùng "sluge" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "sluge" đúng ngữ cảnh
Từ 'sluge' trong tiếng Đan Mạch thường mang ý nghĩa ăn hoặc uống một cách nhanh chóng và thô tục, thường là một lượng lớn. Nó có thể ám chỉ việc hoàn thành một việc gì đó một cách nhanh chóng, không chú trọng đến chi tiết hoặc chất lượng. Cần phân biệt sắc thái này so với các từ đơn thuần chỉ 'ăn' hoặc 'uống'.
Bảng chia từ (Bøjning) của "sluge"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | sluge |
Jeg kan godt lide at sluge maden hurtigt.
(Tôi thích nuốt thức ăn nhanh chóng.) |
| Hiện tại | sluger |
Han sluger en stor bid af æblet.
(Anh ấy nuốt một miếng táo lớn.) |
| Quá khứ | slugte |
Hun slugte medicinen uden at tøve.
(Cô ấy đã nuốt thuốc mà không do dự.) |
| Quá khứ phân từ | slugt |
Den store pille var hurtigt slugt.
(Viên thuốc lớn đã được nuốt nhanh chóng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg så ham sluge hele kagen, da han var meget sulten."
"Tôi thấy anh ta ngấu nghiến hết cả cái bánh vì anh ta rất đói."
- "Hun fortalte, at hendes bror kunne sluge en liter vand på få sekunder."
"Cô ấy kể rằng anh trai cô ấy có thể uống hết một lít nước trong vài giây."
- "Selvom han prøvede at være forsigtig, kom han til at sluge maden for hurtigt."
"Mặc dù anh ấy đã cố gắng cẩn thận, anh ấy vẫn ngấu nghiến thức ăn quá nhanh."