smagfuldhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "smagfuldhed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at have en behagelig og intens smag.
Ý nghĩa của "smagfuldhed" trong tiếng Việt
Tính chất mặn mà, đậm đà; vị hoặc mùi dễ chịu, có vị mặn hoặc vị umami (vị ngọt thịt).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "smagfuldhed"
-
"Denne suppe har en vidunderlig smagfuldhed."
"Món súp này có một vị đậm đà tuyệt vời."
-
"Krydderierne bidrager til rettens smagfuldhed."
"Các loại gia vị góp phần vào vị đậm đà của món ăn."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "smagfuldhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "smagfuldhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "smagfuldhed" đúng ngữ cảnh
Từ này diễn tả tính chất của hương vị đậm đà, ngon miệng. Nên chú ý sự khác biệt với các từ chỉ mùi vị khác như 'sød' (ngọt), 'sur' (chua), 'bitter' (đắng). 'Smagfuldhed' nhấn mạnh đến sự phong phú và hài hòa của hương vị.
Bảng chia từ (Bøjning) của "smagfuldhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | smagfuldhed |
Hun udviste stor smagfuldhed i valget af sin indretning.
(Cô ấy thể hiện sự tinh tế tuyệt vời trong việc lựa chọn cách bài trí của mình.) |
| Xác định số ít | smagfuldheden |
Smagfuldheden i hans kunstværker er tydelig.
(Sự tinh tế trong các tác phẩm nghệ thuật của anh ấy là rõ ràng.) |
| Nguyên thể số nhiều | smagfuldheder |
Der findes mange forskellige smagfuldheder i madlavning.
(Có rất nhiều sự tinh tế khác nhau trong nấu ăn.) |
| Xác định số nhiều | smagfuldhederne |
Smagfuldhederne i de gamle bygninger imponerede os.
(Sự tinh tế trong những tòa nhà cổ kính đã gây ấn tượng với chúng tôi.) |