(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa strenghed
C2
substantiv C2 Giáo dục, Tâm lý học, Quản lý

strenghed

/ˈstʁeŋˌheð/
tính nghiêm khắc
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "strenghed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være streng; det at kræve nøje overholdelse af regler og normer.

Ý nghĩa của "strenghed" trong tiếng Việt

Tính nghiêm khắc; sự khắt khe; tính kỷ luật.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "strenghed"

  • "Hans strenghed gjorde ham upopulær blandt eleverne."

    "Sự nghiêm khắc của anh ấy khiến anh ấy không được yêu thích trong số các học sinh."

  • "Virksomheden er kendt for sin strenghed og høje standarder."

    "Công ty được biết đến với sự nghiêm khắc và tiêu chuẩn cao."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "strenghed"

Đồng nghĩa

disciplin (Kỷ luật) strenge krav (Yêu cầu khắt khe)

Trái nghĩa

eftergivenhed (Sự dễ dãi) mildhed (Sự dịu dàng)

Cách dùng "strenghed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "strenghed" đúng ngữ cảnh

Từ 'strenghed' thường được dùng để chỉ sự nghiêm khắc trong việc tuân thủ các quy tắc, kỷ luật. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác của sự 'nghiêm túc' (seriøsitet) hoặc 'trang trọng' (højtidelighed).

Bảng chia từ (Bøjning) của "strenghed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít strenghed
Hun viste stor strenghed over for sine børn.
(Cô ấy thể hiện sự nghiêm khắc lớn đối với con cái của mình.)
Xác định số ít strengheden
Jeg beundrer strengheden i hendes principper.
(Tôi ngưỡng mộ sự nghiêm ngặt trong các nguyên tắc của cô ấy.)
Nguyên thể số nhiều strengheder
Livet byder på mange strengheder.
(Cuộc sống mang đến nhiều sự khắc nghiệt.)
Xác định số nhiều strenghederne
Vi må acceptere strenghederne i naturen.
(Chúng ta phải chấp nhận những khắc nghiệt của tự nhiên.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Strengheden i hans stemme gjorde alle stille."

    "Sự nghiêm khắc trong giọng nói của anh ấy khiến mọi người im lặng."

  • "Jeg forstår godt strengheden i hendes opdragelse, når jeg ser hvor velfungerende hendes børn er."

    "Tôi hiểu rõ sự nghiêm khắc trong cách giáo dục của cô ấy, khi tôi thấy con cái cô ấy trưởng thành tốt như thế nào."

  • "Vi må respektere strengheden i loven."

    "Chúng ta phải tôn trọng sự nghiêm ngặt của luật pháp."

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der kræves en vis strenghed for at opretholde disciplinen."

    "Cần một sự nghiêm khắc nhất định để duy trì kỷ luật."

  • "Han udviste en uventet strenghed over for sine børn."

    "Anh ấy thể hiện một sự nghiêm khắc bất ngờ đối với con cái của mình."

  • "Læreren viste en bemærkelsesværdig strenghed i sin bedømmelse."

    "Giáo viên đã thể hiện một sự nghiêm khắc đáng chú ý trong đánh giá của mình."

Sở hữu cách (-s)
  • "Lærerens strengheds indflydelse på eleverne var tydelig."

    "Ảnh hưởng từ sự nghiêm khắc của giáo viên đối với học sinh là rất rõ ràng."

  • "Jeg forstår ikke nødvendigheden af forældrenes strengheds krav."

    "Tôi không hiểu sự cần thiết của những yêu cầu nghiêm khắc từ phía phụ huynh."

  • "Virksomhedens strengheds politik sikrer ensartet behandling af alle ansatte."

    "Chính sách nghiêm khắc của công ty đảm bảo sự đối xử đồng đều đối với tất cả nhân viên."