mildhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "mildhed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være mild; blidhed, venlighed.
Ý nghĩa của "mildhed" trong tiếng Việt
Tính chất hoặc trạng thái ôn hòa; sự dịu dàng hoặc mềm mại.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "mildhed"
-
"Hun behandlede alle med mildhed og forståelse."
"Cô ấy đối xử với mọi người bằng sự ôn hòa và thấu hiểu."
-
"Hans mildhed var en stor kontrast til hans brors temperament."
"Sự ôn hòa của anh ấy là một sự tương phản lớn với tính khí của anh trai anh ấy."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "mildhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "mildhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "mildhed" đúng ngữ cảnh
Từ "mildhed" thể hiện sự ôn hòa, dịu dàng trong tính cách hoặc hành động. Nó thường được dùng để miêu tả một người có thái độ hòa nhã, không gay gắt. Nên phân biệt với các từ chỉ sự yên tĩnh, hòa bình.
Bảng chia từ (Bøjning) của "mildhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | mildhed |
Hans mildhed overraskede alle.
(Sự dịu dàng của anh ấy khiến mọi người ngạc nhiên.) |
| Xác định số ít | mildheden |
Mildheden i hendes stemme beroligede barnet.
(Sự dịu dàng trong giọng nói của cô ấy đã xoa dịu đứa trẻ.) |
| Nguyên thể số nhiều | mildheder |
Livet byder på mange små mildheder.
(Cuộc sống mang đến nhiều điều dịu dàng nhỏ nhặt.) |
| Xác định số nhiều | mildhederne |
Vi værdsætter mildhederne i hverdagen.
(Chúng ta trân trọng những điều dịu dàng trong cuộc sống hàng ngày.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Samfundet har brug for mere mildheder i mødet med de svage."
"Xã hội cần nhiều sự tử tế hơn trong việc đối diện với những người yếu thế."
- "Jeg husker hendes mange mildheder mod mig i min barndom."
"Tôi nhớ nhiều sự dịu dàng của cô ấy đối với tôi trong thời thơ ấu."
- "Kun gennem mildheder kan vi bygge bro over kløfterne mellem os."
"Chỉ thông qua sự tử tế, chúng ta mới có thể xây cầu nối qua những khoảng cách giữa chúng ta."