(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa svinge
B1
verbum B1 Vũ khí/Hành động

svinge

/ˈsʋeŋə/
vung
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "svinge"

Định nghĩa (Dansk)

At bevæge noget frem og tilbage eller fra side til side i en bue.

Ý nghĩa của "svinge" trong tiếng Việt

Vung, khua (cái gì đó, đặc biệt là vũ khí) như một sự đe dọa, trong cơn giận dữ hoặc phấn khích.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "svinge"

  • "Han svingede sværdet truende."

    "Anh ta vung thanh kiếm một cách đe dọa."

  • "Hun svingede sine arme i luften af begejstring."

    "Cô ấy vung tay lên không trung vì phấn khích."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "svinge"

Đồng nghĩa

vifte (quạt, vẫy)

Cách dùng "svinge" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "svinge" đúng ngữ cảnh

Từ 'svinge' thường được dùng khi nói về việc vung một vật gì đó theo hình vòng cung. Cần phân biệt với các động từ chỉ sự chuyển động khác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "svinge"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể svinge
Jeg kan lide at svinge med benene, når jeg sidder ned.
(Tôi thích đung đưa chân khi ngồi.)
Hiện tại svinger
Han svinger golfkøllen med stor kraft.
(Anh ấy vung gậy golf với một lực rất lớn.)
Quá khứ svingede
Hun svingede rundt i rummet til musikken.
(Cô ấy đã xoay vòng trong phòng theo điệu nhạc.)
Quá khứ phân từ svinget
Flaget er blevet svinget i vinden.
(Lá cờ đã được vẫy trong gió.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil svinge med armene, når jeg løber."

    "Tôi sẽ vung tay khi tôi chạy."

  • "Hun vil svinge tryllestaven og forvandle frøen til en prins."

    "Cô ấy sẽ vung cây đũa phép và biến con ếch thành hoàng tử."

  • "I morgen vil vi svinge os i lianerne i junglen."

    "Ngày mai chúng ta sẽ đu dây leo trong rừng."

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "Svingede vinden træerne voldsomt i stormen?"

    "Có phải gió đã làm cây cối đung đưa dữ dội trong cơn bão?"

  • "Svinger hun altid med armene, når hun går?"

    "Cô ấy có luôn vung tay khi đi bộ không?"

  • "Svinger klokken stadig i det gamle tårn?"

    "Chuông có còn rung trong tòa tháp cổ không?"

Thể Bị động với "blive"
  • "Lampen bliver svinget af vinden."

    "Cái đèn được gió đưa đưa."

  • "Flaget bliver svinget under paraden."

    "Lá cờ được vẫy trong cuộc diễu hành."

  • "Grenen bliver svinget frem og tilbage af barnet."

    "Cành cây bị đứa trẻ vung qua vung lại."

Cách đặt câu hỏi
  • "Kan du svinge hammeren?"

    "Bạn có thể vung búa được không?"

  • "Vil han svinge pisken?"

    "Anh ấy có muốn quất roi không?"

  • "Hvorfor svinger hun med armene?"

    "Tại sao cô ấy lại vung tay?"

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg ved, at han plejer at svinge med armene, når han går."

    "Tôi biết rằng anh ấy thường vung tay khi đi bộ."

  • "Det er vigtigt, at du ikke svinger for meget med benene, når du løber."

    "Điều quan trọng là bạn không vung chân quá nhiều khi chạy."

  • "Hun sagde, at hun ville svinge nøglerne, hvis hun følte sig utryg."

    "Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ vung chìa khóa nếu cô ấy cảm thấy không an toàn."