svinge
Định nghĩa & Giải nghĩa "svinge"
Định nghĩa (Dansk)
At bevæge noget frem og tilbage eller fra side til side i en bue.
Ý nghĩa của "svinge" trong tiếng Việt
Vung, khua (cái gì đó, đặc biệt là vũ khí) như một sự đe dọa, trong cơn giận dữ hoặc phấn khích.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "svinge"
-
"Han svingede sværdet truende."
"Anh ta vung thanh kiếm một cách đe dọa."
-
"Hun svingede sine arme i luften af begejstring."
"Cô ấy vung tay lên không trung vì phấn khích."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "svinge"
Đồng nghĩa
Cách dùng "svinge" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "svinge" đúng ngữ cảnh
Từ 'svinge' thường được dùng khi nói về việc vung một vật gì đó theo hình vòng cung. Cần phân biệt với các động từ chỉ sự chuyển động khác.
Bảng chia từ (Bøjning) của "svinge"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | svinge |
Jeg kan lide at svinge med benene, når jeg sidder ned.
(Tôi thích đung đưa chân khi ngồi.) |
| Hiện tại | svinger |
Han svinger golfkøllen med stor kraft.
(Anh ấy vung gậy golf với một lực rất lớn.) |
| Quá khứ | svingede |
Hun svingede rundt i rummet til musikken.
(Cô ấy đã xoay vòng trong phòng theo điệu nhạc.) |
| Quá khứ phân từ | svinget |
Flaget er blevet svinget i vinden.
(Lá cờ đã được vẫy trong gió.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil svinge med armene, når jeg løber."
"Tôi sẽ vung tay khi tôi chạy."
- "Hun vil svinge tryllestaven og forvandle frøen til en prins."
"Cô ấy sẽ vung cây đũa phép và biến con ếch thành hoàng tử."
- "I morgen vil vi svinge os i lianerne i junglen."
"Ngày mai chúng ta sẽ đu dây leo trong rừng."
- "Svingede vinden træerne voldsomt i stormen?"
"Có phải gió đã làm cây cối đung đưa dữ dội trong cơn bão?"
- "Svinger hun altid med armene, når hun går?"
"Cô ấy có luôn vung tay khi đi bộ không?"
- "Svinger klokken stadig i det gamle tårn?"
"Chuông có còn rung trong tòa tháp cổ không?"
- "Lampen bliver svinget af vinden."
"Cái đèn được gió đưa đưa."
- "Flaget bliver svinget under paraden."
"Lá cờ được vẫy trong cuộc diễu hành."
- "Grenen bliver svinget frem og tilbage af barnet."
"Cành cây bị đứa trẻ vung qua vung lại."
- "Kan du svinge hammeren?"
"Bạn có thể vung búa được không?"
- "Vil han svinge pisken?"
"Anh ấy có muốn quất roi không?"
- "Hvorfor svinger hun med armene?"
"Tại sao cô ấy lại vung tay?"
- "Jeg ved, at han plejer at svinge med armene, når han går."
"Tôi biết rằng anh ấy thường vung tay khi đi bộ."
- "Det er vigtigt, at du ikke svinger for meget med benene, når du løber."
"Điều quan trọng là bạn không vung chân quá nhiều khi chạy."
- "Hun sagde, at hun ville svinge nøglerne, hvis hun følte sig utryg."
"Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ vung chìa khóa nếu cô ấy cảm thấy không an toàn."