taknemmelighed
Định nghĩa & Giải nghĩa "taknemmelighed"
Định nghĩa (Dansk)
Følelsen af at være taknemmelig; det at være taknemmelig.
Ý nghĩa của "taknemmelighed" trong tiếng Việt
Một hành động, lời nói, hoặc món quà nhằm thể hiện lòng biết ơn, sự kính trọng, hoặc ngưỡng mộ.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "taknemmelighed"
-
"Hun udtrykte sin dybe taknemmelighed for al den hjælp, hun havde fået."
"Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với tất cả sự giúp đỡ mà cô ấy đã nhận được."
-
"Vi skylder dem stor taknemmelighed for deres indsats."
"Chúng ta nợ họ lòng biết ơn lớn lao vì những nỗ lực của họ."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "taknemmelighed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "taknemmelighed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "taknemmelighed" đúng ngữ cảnh
Taknemmelighed udtrykker en dybere følelse end blot 'tak'. Det indebærer en følelse af værdsættelse og anerkendelse for noget, man har modtaget.
Bảng chia từ (Bøjning) của "taknemmelighed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | taknemmelighed |
Jeg føler stor taknemmelighed for din hjælp.
(Tôi cảm thấy vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.) |
| Xác định số ít | taknemmeligheden |
Taknemmeligheden fyldte mit hjerte.
(Sự biết ơn tràn ngập trái tim tôi.) |
| Nguyên thể số nhiều | taknemmeligheder |
Livet er fyldt med små taknemmeligheder.
(Cuộc sống đầy ắp những sự biết ơn nhỏ bé.) |
| Xác định số nhiều | taknemmelighederne |
Vi må huske at værdsætte taknemmelighederne i hverdagen.
(Chúng ta phải nhớ trân trọng những điều biết ơn trong cuộc sống hàng ngày.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Hun udtrykte en dyb taknemmelighed for hjælpen."
"Cô ấy bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với sự giúp đỡ."
- "Taknemmeligheden, han følte, var overvældende."
"Sự biết ơn mà anh ấy cảm thấy thật tràn ngập."
- "Jeg har stor taknemmelighed over for mine forældre."
"Tôi có lòng biết ơn lớn đối với cha mẹ tôi."