tilbageholdenhed
Định nghĩa & Giải nghĩa "tilbageholdenhed"
Định nghĩa (Dansk)
Det at være tilbageholdende; det at holde sig tilbage fra at udtrykke følelser eller meninger.
Ý nghĩa của "tilbageholdenhed" trong tiếng Việt
Tính hay giấu giếm, kín đáo; xu hướng che giấu cảm xúc, suy nghĩ hoặc thông tin.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilbageholdenhed"
-
"Hendes tilbageholdenhed gjorde det svært at lære hende at kende."
"Tính kín đáo của cô ấy khiến người khác khó làm quen."
-
"Han udviste stor tilbageholdenhed under forhandlingerne."
"Anh ấy thể hiện sự dè dặt lớn trong các cuộc đàm phán."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilbageholdenhed"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "tilbageholdenhed" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tilbageholdenhed" đúng ngữ cảnh
Từ 'tilbageholdenhed' diễn tả tính kín đáo, dè dặt trong việc thể hiện cảm xúc, suy nghĩ. Khác với 'hemmelighedsfuld', chỉ sự che giấu thông tin một cách chủ động, 'tilbageholdenhed' thiên về sự tự chủ, kiểm soát bản thân.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tilbageholdenhed"
Giống: Fælleskøn (en)| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể số ít | tilbageholdenhed |
Hans tilbageholdenhed var tydelig.
(Sự dè dặt của anh ấy rất rõ ràng.) |
| Xác định số ít | tilbageholdenheden |
Tilbageholdenheden i hendes svar var påfaldende.
(Sự dè dặt trong câu trả lời của cô ấy rất đáng chú ý.) |
| Nguyên thể số nhiều | tilbageholdenheder |
Der var mange tilbageholdenheder i hendes tale.
(Có nhiều sự dè dặt trong lời nói của cô ấy.) |
| Xác định số nhiều | tilbageholdenhederne |
Tilbageholdenhederne i organisationen var et problem.
(Những sự dè dặt trong tổ chức là một vấn đề.) |