(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tilbageholdenhed
C1
substantiv C1 Tâm lý học, Hành vi

tilbageholdenhed

tilˈbɑːɡəˌhɔlˀdənˌhe̝ˀð
tính hay giấu giếm
Cao cấp (C1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tilbageholdenhed"

Định nghĩa (Dansk)

Det at være tilbageholdende; det at holde sig tilbage fra at udtrykke følelser eller meninger.

Ý nghĩa của "tilbageholdenhed" trong tiếng Việt

Tính hay giấu giếm, kín đáo; xu hướng che giấu cảm xúc, suy nghĩ hoặc thông tin.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilbageholdenhed"

  • "Hendes tilbageholdenhed gjorde det svært at lære hende at kende."

    "Tính kín đáo của cô ấy khiến người khác khó làm quen."

  • "Han udviste stor tilbageholdenhed under forhandlingerne."

    "Anh ấy thể hiện sự dè dặt lớn trong các cuộc đàm phán."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilbageholdenhed"

Đồng nghĩa

reserverethed (Sự dè dặt, kín đáo)

Trái nghĩa

Cách dùng "tilbageholdenhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tilbageholdenhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'tilbageholdenhed' diễn tả tính kín đáo, dè dặt trong việc thể hiện cảm xúc, suy nghĩ. Khác với 'hemmelighedsfuld', chỉ sự che giấu thông tin một cách chủ động, 'tilbageholdenhed' thiên về sự tự chủ, kiểm soát bản thân.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tilbageholdenhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tilbageholdenhed
Hans tilbageholdenhed var tydelig.
(Sự dè dặt của anh ấy rất rõ ràng.)
Xác định số ít tilbageholdenheden
Tilbageholdenheden i hendes svar var påfaldende.
(Sự dè dặt trong câu trả lời của cô ấy rất đáng chú ý.)
Nguyên thể số nhiều tilbageholdenheder
Der var mange tilbageholdenheder i hendes tale.
(Có nhiều sự dè dặt trong lời nói của cô ấy.)
Xác định số nhiều tilbageholdenhederne
Tilbageholdenhederne i organisationen var et problem.
(Những sự dè dặt trong tổ chức là một vấn đề.)