tilegne sig
Định nghĩa & Giải nghĩa "tilegne sig"
Định nghĩa (Dansk)
At erhverve sig noget, fx viden, færdigheder eller vaner, gennem studier, erfaring eller øvelse.
Ý nghĩa của "tilegne sig" trong tiếng Việt
Đạt được, giành được, thu được cái gì đó; học hỏi hoặc phát triển một kỹ năng, thói quen, hoặc phẩm chất.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tilegne sig"
-
"Hun tilegnede sig hurtigt de nødvendige færdigheder."
"Cô ấy nhanh chóng thu được những kỹ năng cần thiết."
-
"Han tilegnede sig et godt kendskab til spansk."
"Anh ấy thu được một kiến thức tốt về tiếng Tây Ban Nha."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tilegne sig"
Đồng nghĩa
Cách dùng "tilegne sig" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "tilegne sig" đúng ngữ cảnh
Cụm từ 'tilegne sig' mang ý nghĩa trang trọng hơn so với các từ như 'få' (nhận) hoặc 'lære' (học). Nó thường được sử dụng khi nói về việc đạt được kiến thức, kỹ năng hoặc phẩm chất một cách có ý thức và nỗ lực. Lưu ý sự khác biệt so với 'erhverve' (kiếm được, thu được), có thể liên quan đến tài sản vật chất.
Bảng chia từ (Bøjning) của "tilegne sig"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | tilegne sig |
Det er vigtigt at tilegne sig nye færdigheder.
(Việc học hỏi những kỹ năng mới là rất quan trọng.) |
| Hiện tại | tilegner sig |
Hun tilegner sig hurtigt nye sprog.
(Cô ấy học ngôn ngữ mới rất nhanh.) |
| Quá khứ | tilegnede sig |
Han tilegnede sig en dyb forståelse af emnet.
(Anh ấy đã có được sự hiểu biết sâu sắc về chủ đề này.) |
| Quá khứ phân từ | tilegnet sig |
Efter mange års studier har hun tilegnet sig omfattende viden.
(Sau nhiều năm học tập, cô ấy đã tích lũy được kiến thức sâu rộng.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Det er vigtigt at tilegne sig nye færdigheder i dagens arbejdsmarked."
"Điều quan trọng là phải trau dồi những kỹ năng mới trong thị trường lao động ngày nay."
- "Hun ønsker at tilegne sig bedre sprogkundskaber før rejsen."
"Cô ấy muốn trau dồi khả năng ngôn ngữ tốt hơn trước chuyến đi."
- "For at bestå eksamen, er det nødvendigt at tilegne sig en dyb forståelse af emnet."
"Để vượt qua kỳ thi, cần thiết phải trau dồi sự hiểu biết sâu sắc về chủ đề này."
- "Det er vigtigt at tilegne sig de færdigheder, som er nødvendige for at klare sig i det moderne samfund."
"Điều quan trọng là phải tích lũy những kỹ năng cần thiết để đối phó với xã hội hiện đại."
- "Hun læser mange bøger for at tilegne sig den viden, der kan hjælpe hende med hendes forskning."
"Cô ấy đọc nhiều sách để thu thập kiến thức có thể giúp cô ấy trong nghiên cứu của mình."
- "Eleverne skal tilegne sig en forståelse af grammatikken, der gør dem i stand til at skrive korrekt."
"Học sinh phải nắm vững sự hiểu biết về ngữ pháp giúp các em có thể viết đúng."