(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa opnå
B1
verbum B1 Đời sống hàng ngày, Kinh tế, Tài chính

opnå

ɔpˈnɔˀ
đạt được
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "opnå"

Định nghĩa (Dansk)

At få eller erhverve noget ønsket eller nødvendigt. At stige i (f.eks. vægt eller hastighed). At nå eller ankomme til (et sted).

Ý nghĩa của "opnå" trong tiếng Việt

Đạt được, giành được (điều gì đó mong muốn hoặc cần thiết). Tăng lên (ví dụ như cân nặng hoặc tốc độ). Đến hoặc đạt đến (một địa điểm).

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opnå"

  • "Han opnåede stor succes med sin nye bog."

    "Anh ấy đã đạt được thành công lớn với cuốn sách mới của mình."

  • "De har opnået enighed om en ny aftale."

    "Họ đã đạt được thỏa thuận về một thỏa thuận mới."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opnå"

Đồng nghĩa

(đạt tới) erhverve (giành được) vinde (chiến thắng)

Trái nghĩa

Cách dùng "opnå" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "opnå" đúng ngữ cảnh

‘Opnå’ bruges ofte i formelle sammenhænge. Vær opmærksom på forskellen mellem 'opnå', 'nå' og 'få'. 'Nå' kan betyde både at ankomme til et sted og at opnå noget, mens 'få' er mere generelt og kan dække mange forskellige måder at erhverve noget på.

Bảng chia từ (Bøjning) của "opnå"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể opnå
Vi ønsker at opnå enighed.
(Chúng tôi muốn đạt được sự đồng thuận.)
Hiện tại opnår
Han opnår gode resultater i skolen.
(Anh ấy đạt được kết quả tốt ở trường.)
Quá khứ opnåede
De opnåede deres mål efter hårdt arbejde.
(Họ đã đạt được mục tiêu của mình sau khi làm việc chăm chỉ.)
Quá khứ phân từ opnået
Det er et længe opnået mål.
(Đó là một mục tiêu đạt được từ lâu.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Diễn tả Tương lai
  • "Jeg vil opnå bedre karakterer næste semester."

    "Tôi sẽ đạt được điểm tốt hơn vào học kỳ tới."

  • "Hun vil opnå sine mål, hvis hun arbejder hårdt."

    "Cô ấy sẽ đạt được mục tiêu của mình nếu cô ấy làm việc chăm chỉ."

  • "Vi vil opnå enighed om denne sag inden for ugen."

    "Chúng tôi sẽ đạt được sự đồng thuận về vấn đề này trong vòng một tuần."

Thì Quá khứ đơn
  • "Hun opnåede en stor sejr i konkurrencen."

    "Cô ấy đã đạt được một chiến thắng lớn trong cuộc thi."

  • "De opnåede deres mål efter mange års hårdt arbejde."

    "Họ đã đạt được mục tiêu của mình sau nhiều năm làm việc chăm chỉ."

  • "Vi opnåede enighed om betingelserne for aftalen."

    "Chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận về các điều khoản của thỏa thuận."

Quy tắc V2 (Động từ đứng thứ 2)
  • "I går opnåede hun en stor sejr."

    "Hôm qua, cô ấy đã đạt được một chiến thắng lớn."

  • "Snart vil vi opnå vores mål."

    "Sớm thôi, chúng ta sẽ đạt được mục tiêu của mình."

  • "Aldrig har jeg opnået så meget på så kort tid."

    "Chưa bao giờ tôi đạt được nhiều như vậy trong một thời gian ngắn."