opnå
Định nghĩa & Giải nghĩa "opnå"
Định nghĩa (Dansk)
At få eller erhverve noget ønsket eller nødvendigt. At stige i (f.eks. vægt eller hastighed). At nå eller ankomme til (et sted).
Ý nghĩa của "opnå" trong tiếng Việt
Đạt được, giành được (điều gì đó mong muốn hoặc cần thiết). Tăng lên (ví dụ như cân nặng hoặc tốc độ). Đến hoặc đạt đến (một địa điểm).
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "opnå"
-
"Han opnåede stor succes med sin nye bog."
"Anh ấy đã đạt được thành công lớn với cuốn sách mới của mình."
-
"De har opnået enighed om en ny aftale."
"Họ đã đạt được thỏa thuận về một thỏa thuận mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "opnå"
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách dùng "opnå" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "opnå" đúng ngữ cảnh
‘Opnå’ bruges ofte i formelle sammenhænge. Vær opmærksom på forskellen mellem 'opnå', 'nå' og 'få'. 'Nå' kan betyde både at ankomme til et sted og at opnå noget, mens 'få' er mere generelt og kan dække mange forskellige måder at erhverve noget på.
Bảng chia từ (Bøjning) của "opnå"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | opnå |
Vi ønsker at opnå enighed.
(Chúng tôi muốn đạt được sự đồng thuận.) |
| Hiện tại | opnår |
Han opnår gode resultater i skolen.
(Anh ấy đạt được kết quả tốt ở trường.) |
| Quá khứ | opnåede |
De opnåede deres mål efter hårdt arbejde.
(Họ đã đạt được mục tiêu của mình sau khi làm việc chăm chỉ.) |
| Quá khứ phân từ | opnået |
Det er et længe opnået mål.
(Đó là một mục tiêu đạt được từ lâu.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Jeg vil opnå bedre karakterer næste semester."
"Tôi sẽ đạt được điểm tốt hơn vào học kỳ tới."
- "Hun vil opnå sine mål, hvis hun arbejder hårdt."
"Cô ấy sẽ đạt được mục tiêu của mình nếu cô ấy làm việc chăm chỉ."
- "Vi vil opnå enighed om denne sag inden for ugen."
"Chúng tôi sẽ đạt được sự đồng thuận về vấn đề này trong vòng một tuần."
- "Hun opnåede en stor sejr i konkurrencen."
"Cô ấy đã đạt được một chiến thắng lớn trong cuộc thi."
- "De opnåede deres mål efter mange års hårdt arbejde."
"Họ đã đạt được mục tiêu của mình sau nhiều năm làm việc chăm chỉ."
- "Vi opnåede enighed om betingelserne for aftalen."
"Chúng tôi đã đạt được sự đồng thuận về các điều khoản của thỏa thuận."
- "I går opnåede hun en stor sejr."
"Hôm qua, cô ấy đã đạt được một chiến thắng lớn."
- "Snart vil vi opnå vores mål."
"Sớm thôi, chúng ta sẽ đạt được mục tiêu của mình."
- "Aldrig har jeg opnået så meget på så kort tid."
"Chưa bao giờ tôi đạt được nhiều như vậy trong một thời gian ngắn."