(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa tiltrækningskraft
B1
substantiv B1 Xã hội học, Tâm lý học, Marketing

tiltrækningskraft

/tilˌtræk.ningsˈkʰʁɑft/
sức hấp dẫn
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "tiltrækningskraft"

Định nghĩa (Dansk)

Evnen til at tiltrække eller fascinere.

Ý nghĩa của "tiltrækningskraft" trong tiếng Việt

Sức hấp dẫn, vẻ quyến rũ, tính lôi cuốn.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "tiltrækningskraft"

  • "Hendes tiltrækningskraft var uimodståelig."

    "Sức hấp dẫn của cô ấy là không thể cưỡng lại."

  • "Filmstjernens tiltrækningskraft på publikum er enorm."

    "Sức hấp dẫn của ngôi sao điện ảnh đối với khán giả là vô cùng lớn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "tiltrækningskraft"

Đồng nghĩa

charme (sự quyến rũ) appeal (sự thu hút)

Trái nghĩa

frastødning (sự ghê tởm)

Cách dùng "tiltrækningskraft" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "tiltrækningskraft" đúng ngữ cảnh

Từ "tiltrækningskraft" thường được dùng để chỉ sức hút về mặt vật lý hoặc sức hấp dẫn, quyến rũ về mặt tính cách hoặc ngoại hình. Cần phân biệt với các sắc thái nghĩa khác nhau của "sức hấp dẫn" trong tiếng Việt.

Bảng chia từ (Bøjning) của "tiltrækningskraft"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít tiltrækningskraft
Unge mennesker føler sig tiltrukket af storbyens tiltrækningskraft.
(Những người trẻ tuổi cảm thấy bị thu hút bởi sức hấp dẫn của thành phố lớn.)
Xác định số ít tiltrækningskraften
Jeg forstår ikke tiltrækningskraften ved det spil.
(Tôi không hiểu sức hấp dẫn của trò chơi đó.)
Nguyên thể số nhiều tiltrækningskrafter
Der findes forskellige tiltrækningskrafter i fysikken.
(Có nhiều lực hấp dẫn khác nhau trong vật lý.)
Xác định số nhiều tiltrækningskrafterne
Tiltrækningskrafterne mellem partiklerne er meget stærke.
(Các lực hấp dẫn giữa các hạt rất mạnh.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ xác định (Hậu tố -en/-et)
  • "Jeg er fascineret af tiltrækningskraften mellem magneter."

    "Tôi bị cuốn hút bởi lực hút giữa các nam châm."

  • "Den politiske kandidats tiltrækningskraft er faldet markant."

    "Sức hút của ứng cử viên chính trị đã giảm đáng kể."

  • "Mange unge mennesker føler tiltrækningskraften mod storbyen."

    "Nhiều người trẻ tuổi cảm thấy sức hút đối với thành phố lớn."