transportere
Định nghĩa & Giải nghĩa "transportere"
Định nghĩa (Dansk)
At flytte nogen eller noget fra et sted til et andet.
Ý nghĩa của "transportere" trong tiếng Việt
Vận chuyển, chuyên chở (ai đó hoặc cái gì đó) từ nơi này đến nơi khác.
Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "transportere"
-
"Virksomheden transporterer varer over hele landet."
"Công ty vận chuyển hàng hóa trên khắp cả nước."
-
"Vi skal transportere møblerne til det nye hus."
"Chúng ta cần vận chuyển đồ đạc đến ngôi nhà mới."
Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "transportere"
Đồng nghĩa
Cách dùng "transportere" & Ghi chú
Lưu ý cách dùng "transportere" đúng ngữ cảnh
Từ 'transportere' thường được sử dụng khi nói về việc vận chuyển hàng hóa hoặc người bằng các phương tiện như xe cộ, tàu thuyền, máy bay. Cần phân biệt với 'bære' (mang, vác) thường dùng cho vật nhỏ, nhẹ và do người trực tiếp thực hiện.
Bảng chia từ (Bøjning) của "transportere"
| Loại/Dạng | Chia từ | Ví dụ |
|---|---|---|
| Nguyên thể | at transportere |
Vi er nødt til at transportere varerne hurtigt.
(Chúng ta cần vận chuyển hàng hóa nhanh chóng.) |
| Hiện tại | transporterer |
Firmaet transporterer gods over hele landet.
(Công ty vận chuyển hàng hóa trên khắp cả nước.) |
| Quá khứ | transporterede |
De transporterede møblerne til det nye hus i går.
(Họ đã vận chuyển đồ đạc đến ngôi nhà mới ngày hôm qua.) |
| Quá khứ phân từ | transporteret |
Godset er blevet transporteret sikkert frem.
(Hàng hóa đã được vận chuyển an toàn đến nơi.) |
Ngữ cảnh Ngữ pháp
- "Varerne bliver transporteret med lastbil hver dag."
"Hàng hóa được vận chuyển bằng xe tải mỗi ngày."
- "Pakken bliver transporteret direkte til din dør."
"Gói hàng được vận chuyển trực tiếp đến cửa nhà bạn."
- "Affaldet bliver transporteret væk fra byen hver nat."
"Rác thải được vận chuyển đi khỏi thành phố mỗi đêm."
- "Varerne transporteres med lastbil."
"Hàng hóa được vận chuyển bằng xe tải."
- "Pakken transporteres sikkert til din adresse."
"Bưu kiện được vận chuyển an toàn đến địa chỉ của bạn."
- "Affaldet transporteres væk fra byen hver dag."
"Rác thải được vận chuyển ra khỏi thành phố mỗi ngày."
- "Jeg har transporteret alle kasserne til det nye hus."
"Tôi đã vận chuyển tất cả các thùng đến ngôi nhà mới."
- "Politiet har transporteret den mistænkte til stationen."
"Cảnh sát đã vận chuyển nghi phạm đến đồn cảnh sát."
- "Virksomheden har transporteret varerne over hele landet."
"Công ty đã vận chuyển hàng hóa trên khắp đất nước."
- "Vil du transportere kufferterne til hotellet?"
"Bạn có muốn vận chuyển những chiếc vali đến khách sạn không?"
- "Hvordan transporterer de varerne fra fabrikken til butikken?"
"Họ vận chuyển hàng hóa từ nhà máy đến cửa hàng bằng cách nào?"
- "Kan man transportere denne skrøbelige vase sikkert?"
"Người ta có thể vận chuyển chiếc bình dễ vỡ này một cách an toàn không?"
- "Lastbilen, som transporterede varerne, var forsinket."
"Chiếc xe tải, cái mà đã vận chuyển hàng hóa, đã bị trễ."
- "Jeg har en ven, der arbejder med at transportere farligt gods."
"Tôi có một người bạn, người mà làm việc với việc vận chuyển hàng hóa nguy hiểm."
- "Det firma, som skal transportere vores møbler, er meget pålideligt."
"Công ty, cái mà sẽ vận chuyển đồ đạc của chúng tôi, rất đáng tin cậy."
- "Jeg ved, at firmaet vil transportere varerne i morgen."
"Tôi biết rằng công ty sẽ vận chuyển hàng hóa vào ngày mai."
- "Det er vigtigt, at vi hurtigt kan transportere medicinen til hospitalet."
"Điều quan trọng là chúng ta có thể nhanh chóng vận chuyển thuốc đến bệnh viện."
- "Hun sagde, at hun ville transportere møblerne selv."
"Cô ấy nói rằng cô ấy sẽ tự mình vận chuyển đồ đạc."