(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa flytte
A2
verbum A2 Tổng quát

flytte

/ˈflødə/
chuyển
Cơ bản (A2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "flytte"

Định nghĩa (Dansk)

At ændre placering; at bevæge sig fra et sted til et andet.

Ý nghĩa của "flytte" trong tiếng Việt

Di chuyển, chuyển giao, chuyển nhượng một cái gì đó hoặc ai đó từ một nơi, người hoặc tình huống này sang một nơi, người hoặc tình huống khác.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "flytte"

  • "Vi skal flytte til en ny lejlighed i næste måned."

    "Chúng tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới vào tháng tới."

  • "Jeg flyttede mine ting fra bordet."

    "Tôi chuyển đồ của mình khỏi bàn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "flytte"

Đồng nghĩa

Cách dùng "flytte" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "flytte" đúng ngữ cảnh

Từ 'flytte' thường được dùng để chỉ sự di chuyển địa điểm, đồ đạc, hoặc công việc. Cần phân biệt với các từ khác có nghĩa 'chuyển' nhưng mang sắc thái khác nhau, ví dụ như 'overføre' (chuyển tiền, dữ liệu) hoặc 'ændre' (thay đổi).

Bảng chia từ (Bøjning) của "flytte"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể flytte
Vi skal flytte til en ny lejlighed.
(Chúng ta sẽ chuyển đến một căn hộ mới.)
Hiện tại flytter
Jeg flytter mine ting i morgen.
(Tôi sẽ chuyển đồ đạc của mình vào ngày mai.)
Quá khứ flyttede
De flyttede til udlandet sidste år.
(Họ đã chuyển ra nước ngoài năm ngoái.)
Quá khứ phân từ flyttet
Vi er flyttet ind i det nye hus.
(Chúng tôi đã chuyển vào ngôi nhà mới.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Đảo ngữ (Chủ ngữ sau Động từ)
  • "I morgen flytter jeg til København."

    "Ngày mai tôi sẽ chuyển đến Copenhagen."

  • "Nu flytter vi alle møblerne ud."

    "Bây giờ chúng ta sẽ chuyển tất cả đồ đạc ra ngoài."

  • "Aldrig har jeg flyttet så mange gange."

    "Chưa bao giờ tôi chuyển nhà nhiều lần như vậy."

Thể Bị động với "blive"
  • "Lejligheden bliver flyttet til en bedre beliggenhed."

    "Căn hộ đang được chuyển đến một vị trí tốt hơn."

  • "Møblerne bliver flyttet i morgen."

    "Đồ đạc sẽ được chuyển đi vào ngày mai."

  • "Jeg håber, at huset bliver flyttet snart."

    "Tôi hy vọng rằng ngôi nhà sẽ sớm được chuyển đi."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Huset flyttes i morgen."

    "Ngôi nhà sẽ được chuyển đi vào ngày mai."

  • "Der flyttes mange møbler ind i den nye lejlighed."

    "Nhiều đồ đạc đang được chuyển vào căn hộ mới."

  • "Jeg håber, at problemerne flyttes til et andet departement."

    "Tôi hy vọng rằng những vấn đề này sẽ được chuyển đến một bộ phận khác."

Thì Quá khứ đơn
  • "Jeg flyttede til København sidste år."

    "Tôi đã chuyển đến Copenhagen năm ngoái."

  • "Vi flyttede alle møblerne selv."

    "Chúng tôi tự mình chuyển tất cả đồ đạc."

  • "Hun flyttede sine papirer fra bordet."

    "Cô ấy đã dời giấy tờ của mình khỏi bàn."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Jeg flytter til København næste måned."

    "Tôi chuyển đến Copenhagen vào tháng tới."

  • "Hun flytter sine møbler selv."

    "Cô ấy tự chuyển đồ đạc của mình."

  • "Vi flytter altid om sommeren."

    "Chúng tôi luôn chuyển nhà vào mùa hè."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Jeg ved ikke, hvorfor de vil flytte, når de har så dejligt et hus."

    "Tôi không biết tại sao họ muốn chuyển đi, khi họ có một ngôi nhà đẹp như vậy."

  • "Han spurgte, om vi ville hjælpe ham med at flytte møblerne."

    "Anh ấy hỏi liệu chúng tôi có muốn giúp anh ấy chuyển đồ đạc không."

  • "Det er vigtigt, at du flytter dine ting, inden de nye beboere ankommer."

    "Điều quan trọng là bạn phải chuyển đồ đạc của mình đi trước khi những người thuê nhà mới đến."