(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa uagtsomhed
C2
substantiv C2 Pháp luật, Tâm lý học, Hành vi học

uagtsomhed

ˈuːˌɑktsɔmˌhe̝ˀð
hành động vô ý
Thành thạo (C2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "uagtsomhed"

Định nghĩa (Dansk)

Manglende agtpågivenhed eller forsømmelse; en handling udført uden tilstrækkelig omhu eller omtanke.

Ý nghĩa của "uagtsomhed" trong tiếng Việt

Một hành động không được lên kế hoạch hoặc cố ý.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "uagtsomhed"

  • "Hans uagtsomhed førte til en alvorlig ulykke."

    "Sự vô ý của anh ấy đã dẫn đến một tai nạn nghiêm trọng."

  • "Virksomheden blev anklaget for uagtsomhed i forbindelse med sikkerhedsforanstaltningerne."

    "Công ty bị buộc tội vô ý liên quan đến các biện pháp an toàn."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "uagtsomhed"

Đồng nghĩa

forsømmelighed (sự cẩu thả, sự tắc trách)

Trái nghĩa

Cách dùng "uagtsomhed" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "uagtsomhed" đúng ngữ cảnh

Từ 'uagtsomhed' chỉ sự thiếu cẩn trọng, sự bất cẩn dẫn đến hành động gây hậu quả. Cần phân biệt với 'utilsigtet', nghĩa là vô tình, không cố ý nhưng không nhất thiết gây ra hậu quả.

Bảng chia từ (Bøjning) của "uagtsomhed"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít uagtsomhed
Hans uagtsomhed førte til en alvorlig ulykke.
(Sự bất cẩn của anh ấy đã dẫn đến một tai nạn nghiêm trọng.)
Xác định số ít uagtsomheden
Uagtsomheden i sagen var chokerende.
(Sự bất cẩn trong vụ việc này thật đáng kinh ngạc.)
Nguyên thể số nhiều uagtsomheder
Der blev begået flere uagtsomheder under processen.
(Đã có một số hành vi bất cẩn xảy ra trong quá trình này.)
Xác định số nhiều uagtsomhederne
Uagtsomhederne blev grundigt undersøgt.
(Những hành vi bất cẩn đã được điều tra kỹ lưỡng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Virksomhedens mange uagtsomheder førte til alvorlige konsekvenser for miljøet."

    "Những sự tắc trách của công ty đã dẫn đến hậu quả nghiêm trọng cho môi trường."

  • "Dommeren påpegede adskillige uagtsomheder i politiets efterforskning."

    "Thẩm phán đã chỉ ra nhiều sơ suất trong cuộc điều tra của cảnh sát."

  • "Uagtsomheder i vedligeholdelsen af broen resulterede i dens kollaps."

    "Sự tắc trách trong việc bảo trì cây cầu đã dẫn đến sự sụp đổ của nó."