(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udgive
B1
verbum B1 General

udgive

/ˈuðˌɡiːvə/
phát hành
Trung cấp (B1)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udgive"

Định nghĩa (Dansk)

at gøre noget tilgængeligt for offentligheden, fx en bog, en film eller en musikoptagelse

Ý nghĩa của "udgive" trong tiếng Việt

Cho phép hoặc tạo điều kiện cho (ai đó hoặc thứ gì đó) thoát khỏi sự giam cầm; làm cho (điều gì đó) có sẵn; giải phóng (ai đó hoặc thứ gì đó) khỏi nghĩa vụ hoặc nhiệm vụ.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udgive"

  • "Forlaget planlægger at udgive bogen til efteråret."

    "Nhà xuất bản dự định phát hành cuốn sách vào mùa thu."

  • "Filmen blev udgivet i biograferne i sidste uge."

    "Bộ phim đã được phát hành tại các rạp chiếu phim vào tuần trước."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udgive"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

tilbageholde (giữ lại, kìm giữ)

Cách dùng "udgive" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udgive" đúng ngữ cảnh

Từ 'udgive' thường được sử dụng trong ngữ cảnh xuất bản sách, phát hành phim, âm nhạc hoặc các sản phẩm trí tuệ khác. Cần phân biệt với 'frigive' (giải phóng) khi nói về người hoặc vật bị giam cầm.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udgive"

Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể udgive
Forlaget planlægger at udgive bogen næste år.
(Nhà xuất bản dự định xuất bản cuốn sách vào năm tới.)
Hiện tại udgiver
Hun udgiver en ny roman hvert år.
(Cô ấy xuất bản một cuốn tiểu thuyết mới mỗi năm.)
Quá khứ udgav
De udgav en revideret udgave af rapporten.
(Họ đã xuất bản một phiên bản sửa đổi của báo cáo.)
Quá khứ phân từ udgivet
Bogen er blevet udgivet i mange lande.
(Cuốn sách đã được xuất bản ở nhiều quốc gia.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Động từ khiếm khuyết
  • "Han skal udgive sin nye roman i næste uge."

    "Anh ấy sẽ xuất bản cuốn tiểu thuyết mới của mình vào tuần tới."

  • "Vi bør udgive rapporten hurtigst muligt."

    "Chúng ta nên xuất bản báo cáo càng sớm càng tốt."

  • "De vil gerne udgive deres forskningsresultater i et internationalt tidsskrift."

    "Họ muốn xuất bản kết quả nghiên cứu của mình trên một tạp chí quốc tế."

Thể Bị động với "blive"
  • "Bogen bliver udgivet i morgen."

    "Cuốn sách sẽ được xuất bản vào ngày mai."

  • "Filmen bliver udgivet af et stort selskab."

    "Bộ phim được phát hành bởi một công ty lớn."

  • "Musikken bliver udgivet digitalt."

    "Âm nhạc được phát hành kỹ thuật số."

Thể Bị động đuôi -s
  • "Bogen udgives i morgen."

    "Cuốn sách được xuất bản vào ngày mai."

  • "Filmen udgives kun på streamingtjenester."

    "Bộ phim chỉ được phát hành trên các dịch vụ phát trực tuyến."

  • "Musikken udgives digitalt først."

    "Âm nhạc được phát hành kỹ thuật số trước."

Thì Hiện tại (-r)
  • "Forlaget udgiver en ny bog hver måned."

    "Nhà xuất bản xuất bản một cuốn sách mới mỗi tháng."

  • "Hun udgiver sin første roman næste år."

    "Cô ấy sẽ xuất bản cuốn tiểu thuyết đầu tiên của mình vào năm tới."

  • "Bandet udgiver en single i morgen."

    "Ban nhạc phát hành một đĩa đơn vào ngày mai."

Mệnh đề quan hệ (som/der)
  • "Det er en bog, som forfatteren har valgt at udgive selv."

    "Đó là một cuốn sách mà tác giả đã chọn tự xuất bản."

  • "Filmen, der blev udgivet i går, har fået gode anmeldelser."

    "Bộ phim được phát hành ngày hôm qua đã nhận được những đánh giá tốt."

  • "Sangen, som de udgiver næste uge, er meget populær online."

    "Bài hát mà họ sẽ phát hành vào tuần tới đang rất phổ biến trên mạng."

Mệnh đề phụ (Ledsætninger)
  • "Han sagde, at forlaget ville udgive hans bog næste år."

    "Anh ấy nói rằng nhà xuất bản sẽ xuất bản cuốn sách của anh ấy vào năm tới."

  • "Det er vigtigt, at vi udgiver rapporten hurtigst muligt."

    "Điều quan trọng là chúng ta xuất bản báo cáo càng sớm càng tốt."

  • "Selvom hun ønskede at udgive sin musik, havde hun ikke pengene til det."

    "Mặc dù cô ấy muốn xuất bản âm nhạc của mình, nhưng cô ấy không có tiền để làm điều đó."