(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udskydelse
B2
substantiv B2 Chính trị, Quân sự, Pháp luật

udskydelse

ˈuðˌskyˀlsə
hành động trì hoãn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udskydelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at udskyde noget; en handling der forsinker eller udsætter noget.

Ý nghĩa của "udskydelse" trong tiếng Việt

Hành động được thực hiện để trì hoãn hoặc làm chậm một quá trình, quyết định hoặc sự kiện.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udskydelse"

  • "Regeringen har besluttet en udskydelse af afstemningen."

    "Chính phủ đã quyết định trì hoãn cuộc bỏ phiếu."

  • "Udskydelsen af projektet skyldtes mangel på finansiering."

    "Việc trì hoãn dự án là do thiếu kinh phí."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udskydelse"

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

fremskyndelse (sự đẩy nhanh, sự xúc tiến)

Cách dùng "udskydelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udskydelse" đúng ngữ cảnh

Từ 'udskydelse' thường được dùng để chỉ hành động trì hoãn một sự kiện, quyết định hoặc quá trình một cách chính thức hoặc có kế hoạch. Cần phân biệt với 'forsinkelse' (sự chậm trễ), thường mang nghĩa một sự việc bị chậm trễ ngoài ý muốn.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udskydelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít udskydelse
Udskydelse af mødet var nødvendig på grund af sygdom.
(Việc hoãn cuộc họp là cần thiết do bệnh tật.)
Xác định số ít udskydelsen
Udskydelsen af deadline skabte lettelse blandt de ansatte.
(Việc gia hạn thời hạn chót đã tạo ra sự nhẹ nhõm cho các nhân viên.)
Nguyên thể số nhiều udskydelser
Der var mange udskydelser i togplanen på grund af snevejret.
(Có rất nhiều sự trì hoãn trong lịch trình tàu do tuyết rơi.)
Xác định số nhiều udskydelserne
Udskydelserne af flyene frustrerede passagererne.
(Việc hoãn các chuyến bay đã làm hành khách thất vọng.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Mạo từ không xác định (en/et)
  • "Der er tale om en udskydelse af mødet."

    "Đây là một sự hoãn cuộc họp."

  • "Virksomheden annoncerede en udskydelse af lanceringen."

    "Công ty đã thông báo về việc hoãn ra mắt sản phẩm."

  • "Vi oplevede en udskydelse af flyet på grund af dårligt vejr."

    "Chúng tôi đã trải qua việc hoãn chuyến bay do thời tiết xấu."

Danh từ số nhiều
  • "Mange udskydelser af mødet skabte frustration blandt deltagerne."

    "Nhiều lần trì hoãn cuộc họp đã gây ra sự thất vọng cho những người tham gia."

  • "Virksomheden oplevede store tab på grund af gentagne udskydelser af projektets deadline."

    "Công ty đã phải chịu những tổn thất lớn do việc liên tục trì hoãn thời hạn của dự án."

  • "Regeringens mange udskydelser af reformerne har ført til offentlig kritik."

    "Nhiều lần trì hoãn cải cách của chính phủ đã dẫn đến sự chỉ trích từ công chúng."