(Vị trí top_banner)
Hình ảnh minh họa udsættelse
B2
substantiv B2 Luật pháp, Chính trị, Kinh doanh

udsættelse

/ˈuːˌsɛtsəlsə/
sự hoãn
Trung cao cấp (B2)
(Vị trí vocab_main_banner)

Định nghĩa & Giải nghĩa "udsættelse"

Định nghĩa (Dansk)

Det at udsætte noget; en forlængelse af en tidsfrist eller en midlertidig afbrydelse af en aktivitet.

Ý nghĩa của "udsættelse" trong tiếng Việt

Sự hoãn lại, đình chỉ; sự tạm dừng công việc.

Câu ví dụ tiếng Đan Mạch với "udsættelse"

  • "Vi har fået en udsættelse af deadline til næste uge."

    "Chúng tôi đã được hoãn thời hạn đến tuần sau."

  • "Der var en kort udsættelse af retsmødet på grund af tekniske problemer."

    "Phiên tòa đã bị hoãn lại một thời gian ngắn do sự cố kỹ thuật."

Từ đồng nghĩa & Trái nghĩa với "udsættelse"

Đồng nghĩa

opskydelse (sự trì hoãn) forsinkelse (sự chậm trễ)

Trái nghĩa

fremskyndelse (sự đẩy nhanh)

Cách dùng "udsættelse" & Ghi chú

Lưu ý cách dùng "udsættelse" đúng ngữ cảnh

Từ "udsættelse" thường được dùng trong các tình huống trang trọng hoặc chính thức hơn so với các từ như "forsinkelse" (sự chậm trễ) hoặc "pause" (sự tạm dừng). Cần chú ý đến ngữ cảnh để sử dụng chính xác.

Bảng chia từ (Bøjning) của "udsættelse"

Giống: Fælleskøn (en)
Loại/DạngChia từVí dụ
Nguyên thể số ít udsættelse
Udsættelsen af mødet skyldtes uforudsete omstændigheder.
(Sự trì hoãn cuộc họp là do những tình huống không lường trước được.)
Xác định số ít udsættelsen
Jeg var skuffet over udsættelsen.
(Tôi thất vọng về sự trì hoãn đó.)
Nguyên thể số nhiều udsættelser
Der var mange udsættelser i togplanen på grund af stormen.
(Có nhiều sự trì hoãn trong lịch trình tàu hỏa do cơn bão.)
Xác định số nhiều udsættelserne
Udsættelserne af afgangerne skabte kaos i lufthavnen.
(Những sự trì hoãn các chuyến khởi hành đã gây ra sự hỗn loạn ở sân bay.)

Ngữ cảnh Ngữ pháp

Danh từ số nhiều
  • "Vi har oplevet mange *udsættelser* af flyafgange på grund af dårligt vejr."

    "Chúng tôi đã trải qua nhiều sự trì hoãn các chuyến bay do thời tiết xấu."

  • "Regeringen har annonceret flere *udsættelser* af skattereformen."

    "Chính phủ đã công bố nhiều lần trì hoãn cải cách thuế."

  • "Virksomheden har haft flere *udsættelser* af produktlanceringen, hvilket har skadet deres omdømme."

    "Công ty đã có nhiều lần trì hoãn việc ra mắt sản phẩm, điều này đã gây tổn hại đến danh tiếng của họ."